área de serviço trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ área de serviço trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ área de serviço trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ área de serviço trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là phòng giặt là, tiệm giặt là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ área de serviço
phòng giặt lànoun |
tiệm giặt lànoun |
Xem thêm ví dụ
Há diferentes categorias de refeições comidas fora estações de comboio vazias, áreas de serviço vazias. Có nhiều các khác nhau phân loại những bữa ăn được ăn ngoài đường, ở những ga tàu trống, trạm xăng không người. |
Geralmente, fica localizado na área de serviço da casa. Phòng này thường đặt ở khu vực yên tĩnh trong nhà. |
6 Os préstimos dos que servem como voluntários nessas áreas de serviço são inestimáveis e muito apreciados. 6 Sự phục vụ sẵn lòng của những người tình nguyện giúp việc trong những khía cạnh liên hệ này đã có ích vô cùng và rất được quí trọng. |
Há na casa sótão, porão ou área de serviço que precisam ser limpos e organizados? Nhà có gác mái hoặc phòng giặt ủi cần kiểm tra để dọn dẹp những đồ đạc không sử dụng nữa và giữ cho những nơi ấy gọn ghẽ không? |
Podem ver agora uma enfermeira a dirigir- se à bandeja, que funciona como uma espécie de área de serviço, e deixar a seringa que acabou de utilizar no tabuleiro para, mais tarde, ser utilizada de novo. Và bạn sẽ thấy, ngay bây giờ, 1 ý tá quay lại với cái khay, 1 trạm mô đun của họ, và bỏ cái bơm tiêm cô ấy vừa sử dụng trở lại cái khay cho người khác đến lấy và sử dụng lại. |
Aprenda a respeito de uma área de trabalho ou serviço que lhe interesse. Học về một lãnh vực nghề nghiệp hoặc phục vụ mà em thích. |
Atualmente a IBM fabrica e vende Hardware e Software, oferece serviços de infra-estrutura, serviços de hospedagem e serviços de consultoria nas áreas que vão desde computadores de grande porte até a nanotecnologia. IBM sản xuất và bán sản phẩm phần cứng máy tính và phần mềm, và đưa ra những công tác (dịch vụ) cơ sở hạ tầng, những công tác (dịch vụ) hosting, và những công tác dịch vụ tư vấn trong những vùng đang hạn chế từ những máy tính lớn đến những máy tính mang công nghệ nano . |
Essas listagens são exibidas abaixo das listagens pagas, não têm o selo de garantia Google e, no momento, só estão disponíveis para determinadas áreas e categorias de serviço. Các danh sách này hiển thị bên dưới đăng bạ có trả tiền, không có Huy hiệu được Google bảo đảm và hiện tại chỉ có sẵn cho một số danh mục dịch vụ và khu vực phục vụ nhất định. |
Começando na parte superior, esta área sempre mostrará o alerta de serviço mais recente Bắt đầu từ đầu, khu vực này sẽ luôn luôn hiển thị các thông báo mới nhất của dịch vụ |
Uma onda de interrupções está afetando o serviço de celular e internet na área de Washington. Người dân cần chú ý, việc gián đoạn đang ảnh hưởng tới mạng internet và mạng di động tại khu vực Thủ đô. |
Para alguns países de renda média focaremos cada vez mais nossos serviços nas áreas de gestão do risco e aplicação da experiência de âmbito global às necessidades locais. Đối với một số nước có thu nhập trung bình, chúng tôi ngày càng có nhiều hoạt động trong lĩnh vực quản lý rủi ro và ứng dụng kiến thức toàn cầu cho nhu cầu riêng của từng nước. |
O crescimento de emprego também é sólido em muitas áreas não especializadas, empregos de baixa educação, como serviços alimentares, limpeza, segurança, apoio domiciliário à saúde. Tương tự, tăng trưởng việc làm cũng nhanh trong nhiều nghề cấp dưới, giáo dục và kĩ năng thấp như phục vụ ăn uống, lao công, bảo vệ, hỗ trợ sức khỏe tại nhà. |
O que seria de interesse especial para advogados, educadores, conselheiros familiares e escolares, orientadores de jovens, para os que prestam serviços sociais e os na área de saúde? Điều gì sẽ đặc biệt gợi sự chú ý của giới luật sư, nhà giáo, cố vấn hôn nhân và học đường, cố vấn giới trẻ, giới phụ trách trợ cấp xã hội và giới y sĩ? |
Mencione uma ou duas áreas que precisam de atenção no novo ano de serviço. Đề cập đến một hay hai lĩnh vực cần được chú ý trong năm tới. |
Agora, ela serve como segunda conselheira na Presidência Geral da Primária enquanto o marido inicia seu serviço como setenta de área. Bây giờ chị sẽ phục vụ với tư cách là đệ nhị cố vấn trong chủ tịch đoàn trung ương Hội Thiếu Nhi trong khi chồng của chị bắt đầu phục vụ với tư cách là một Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng. |
Apesar das limitações, as indústrias de serviços, como o turismo, têm sido identificadas como áreas com algumas das melhores oportunidades de crescimento para o país. Bất chấp các hạn chế, các ngành dịch vụ như du lịch và gia công quy trình nghiệp vụ, được xác định là các khu vực có một số cơ hội tăng trưởng tốt nhất. |
Profissionais que trabalham com o cultivo e cuidado de áreas verdes, como controle de ervas daninhas, corte de grama e plantio, entre outros serviços. Chuyên gia cắt cỏ làm công việc bảo dưỡng các bãi cỏ, bao gồm lắp đặt và bảo dưỡng, chẳng hạn như kiểm soát cỏ dại, cắt cỏ và gieo hạt, cùng nhiều dịch vụ khác. |
Por outro lado, existem escolas técnicas e profissionalizantes que oferecem cursos a curto prazo e dão certificados ou diplomas nas áreas do comércio e de prestação de serviços. Mặt khác, các trường kỹ thuật và trường dạy nghề những khóa ngắn hạn và cấp bằng hoặc chứng chỉ về ngành nghề nào đó. |
Por serem parte de uma versão Beta limitada, os anúncios de chaveiro e serviços de conserto de portas de garagem são restritos a áreas específicas. Trong chương trình beta có giới hạn, quảng cáo cho dịch vụ thợ khóa và sửa cửa ga ra bị hạn chế ở những khu vực cụ thể. |
As áreas com vias navegáveis têm, frequentemente, barcos ou serviços de barco, e muitos meios inovadores de transporte existem tais como tuk-tuk, vanpool, songthaew e até mesmo elefantes em áreas rurais. Những khu vực có đường thủy thường xuyên có dịch vụ tàu thuyền và nhiều phương tiện giao thông sáng tạo khác cũng tồn tại như tuk-tuk, vanpool, songthaew, và thậm chí cả voi ở khu vực nông thôn. |
Os anúncios de serviços locais continuarão em exibição fora das áreas restritas, mesmo que a empresa não tenha concluído a verificação. Quảng cáo cho các dịch vụ địa phương sẽ vẫn có thể chạy bên ngoài các khu vực bị hạn chế, ngay cả khi doanh nghiệp chưa hoàn tất xác minh. |
Em 25 de Setembro, a Administração de Serviços Atmosféricos, Geofísicos e Astronômicos das Filipinas (PAGASA) classificou uma área de baixa pressão ativa dentro de sua área de responsabilidade como a depressão tropical Milenyo. Vào ngày 25 tháng 9, Cơ quan Quản lý Dịch vụ Khí quyển Địa vật lý và Thiên văn học Philippine (PAGASA) đã đặt tên cho một khu vực áp lực thấp đang hoạt động trong phạm vi trách nhiệm của mình là suy thoái nhiệt đới Milenyo. |
Wright argumenta que a tecnologia aumentou o número de jogos de soma positiva em que os seres humanos tendem a envolver-se ao permitir o comércio de bens, serviços e ideias entre áreas separadas por longas distâncias e entre grupos maiores de pessoas. Ông Wright cho rằng công nghệ làm gia tăng số lượng trò chơi có tổng lợi ích dương (các bên cùng có lợi) mà con người thường có xu hướng bị lôi kéo vào tham gia, bằng việc cho phép buôn bán hàng hóa, dịch vụ và ý tưởng ở khoảng cách xa và trong các nhóm có quy mô lớn hơn. |
A TEEB tem mais de uma dúzia de diferentes grupos de soluções incluindo a avaliação de áreas protegidas e pagamentos por serviços ao ecossistema e eco- certificação e o que quiserem, mas estas são as minhas favoritas. TEEB có hơn một tá những giải pháp riêng biệt bao gồm phép đánh giá những vùng môi trường cần được bảo tồn và việc thanh toán cho những dịch vụ của hệ sinh thái và những chứng nhận môi trường mà các bạn biết rồi đấy, nhưng chúng phải là những giải pháp được ưa chuộng. |
A TEEB tem mais de uma dúzia de diferentes grupos de soluções incluindo a avaliação de áreas protegidas e pagamentos por serviços ao ecossistema e eco-certificação e o que quiserem, mas estas são as minhas favoritas. TEEB có hơn một tá những giải pháp riêng biệt bao gồm phép đánh giá những vùng môi trường cần được bảo tồn và việc thanh toán cho những dịch vụ của hệ sinh thái và những chứng nhận môi trường mà các bạn biết rồi đấy, nhưng chúng phải là những giải pháp được ưa chuộng. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ área de serviço trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới área de serviço
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.