boodschappen doen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ boodschappen doen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boodschappen doen trong Tiếng Hà Lan.
Từ boodschappen doen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là mua sắm, sự đi mua hàng, đi mua hàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ boodschappen doen
mua sắmverb (De activiteit van het zoeken en het kopen van goederen.) Dat leek Kit veiliger dan zelf boodschappen doen. Kit nghĩ vậy sẽ an toàn hơn và nhanh hơn là mua sắm ở dưới phố. |
sự đi mua hàngverb (De activiteit van het zoeken en het kopen van goederen.) |
đi mua hàngnoun |
Xem thêm ví dụ
Dat leek Kit veiliger dan zelf boodschappen doen. Kit nghĩ vậy sẽ an toàn hơn và nhanh hơn là mua sắm ở dưới phố. |
Je kunt met de Google Assistent online winkelen, zoals je boodschappen doen of iets kopen voor in huis. Bạn có thể mua các mặt hàng như đồ tạp hóa và đồ gia dụng thông qua Trợ lý Google. |
Liefdevolle broeders en zusters helpen hen bij het boodschappen doen, het koken en het schoonhouden van het huis. Các anh chị tử tế giúp họ đi chợ, nấu nướng và quét dọn. |
Winkelen, boodschappen doen en naar afspraken of vergaderingen gaan, kan samen met een vriend plezieriger zijn. Việc đi mua sắm, chạy vặt, đến những nơi hẹn và đi nhóm họp có thể còn thích thú hơn nếu có một người bên cạnh. |
Ik heb bijna altijd muziek aan, ook tijdens het schoonmaken, koken, boodschappen doen en huiswerk maken.” Hầu như lúc nào mình cũng nghe nhạc, ngay cả khi lau dọn, nấu ăn, làm việc vặt hay học bài”. |
Zij prediken wanneer zij boodschappen doen, tijdens het reizen, gedurende lunchtijd en via de telefoon. Họ làm chứng khi đi chợ, lúc đi lại, trong giờ nghỉ trưa và bằng điện thoại. |
Vraag anderen u te helpen bij de zorg voor uw kind, huishoudelijk werk en boodschappen doen. Nhờ người khác phụ chăm sóc em bé, làm việc nhà và những việc vặt. |
Ik moet nog een paar boodschappen doen. Ta phải làm thêm vài việc vặt nữa. |
Ik ga nog even boodschappen doen, maar Ariana is er nog. bây giờ con sẽ đi mua vài thứ chị Ariane vẫn sẽ ở nhà. |
Dan moet ik boodschappen doen. tôi phải đi ra siêu thị |
Ik heb het over boodschappen doen, wat dingen bouwen en zo. Tôi nghĩ là tôi sẽ, ờ, mua tạp hóa, có lẽ là sửa sang vài thứ. |
Naast hun baan moeten ze boodschappen doen, koken, schoonmaken en de kinderen opvoeden. Ngoài công việc ở sở làm, họ còn nấu nướng, chợ búa, dọn dẹp và chăm sóc con cái. |
Je moet boodschappen doen. Anh cần phải mua sắm ít tạp hoá. |
Hoe ga je boodschappen doen? Bạn đi mua thức ăn thế nào? |
Ik moest boodschappen doen. Tớ đi làm chút việc vặt thôi. |
Jongeren zouden zich kunnen aanbieden om hen te helpen met boodschappen doen of het verrichten van klusjes. Những người trẻ có thể tình nguyện giúp họ đi chợ mua sắm hoặc làm công việc lặt vặt trong nhà. |
Maar de vrouwen moesten nog steeds elke dag boodschappen doen. Nhưng phụ nữ vẫn phải đi chợ mỗi ngày. mà không cần nữa, nhờ có điện đem đến tủ lạnh. |
Maar ze moet nu eenmaal boodschappen doen, of ze het leuk vindt of niet. Nhưng cô ấy vẫn phải đi mua sắm; dù thích hay không đi nữa. |
Sommige verkondigers bewerken regelmatig drukke straten op dagen waarop veel mensen boodschappen doen. Một số người công bố đều đặn đi phát tạp chí tại các đường phố đông người qua lại vào những ngày người ta thường đi mua sắm. |
Kunnen we voor een bejaarde weduwe die we kennen boodschappen doen of wat naaien? Có thể đi mua đồ hoặc may quần áo giúp một góa phụ lớn tuổi không? |
Je kunt bijvoorbeeld boodschappen doen voor ouderen of zieken. Chẳng hạn, chúng ta có thể đi chợ giúp các anh chị lớn tuổi hoặc bị bệnh. |
Denk eens aan boodschappen doen en aan de mogelijkheden van consumeren met mededogen. Hãy nghĩ về việc mua sắm và những khả năng của một người tiêu dùng có tình thương. |
De zendelingen kwijten zich bij toerbeurt van huishoudelijke plichten zoals boodschappen doen, maaltijden koken en schoonmaken. Các giáo sĩ thay phiên nhau đi chợ, nấu nướng và quét dọn nhà giáo sĩ. |
Bij mijn favorieten: boodschappen doen waarbij je alleen rechtsaf moet slaan -- Vài kết luận tôi thích: "Làm việc vặt bằng tay trái khi bạn đang lái ô tô và rẽ phải." |
Chun-Li gaat boodschappen doen. Chii phải tự đi mua. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boodschappen doen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.