culhão trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ culhão trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ culhão trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ culhão trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là tinh hoàn, hòn dái, trứng, Trứng, Trung. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ culhão

tinh hoàn

(testis)

hòn dái

(testicle)

trứng

(egg)

Trứng

(egg)

Trung

(egg)

Xem thêm ví dụ

A porra do estranho é o único com culhões aqui?
Một tên khách lạ là người duy nhất có can đảm sao?
Eles não têm culhões.
Họ không có gan.
Tem culhões.
Những viên bi của anh.
Trabalho para uma empresa contratada por maricas como o Chefe de Steve, que não tem culhões para demitir seus empregados.
Tôi làm việc cho một công ty khác và được thuê bởi ông chủ của Steve, người mà không biết phải làm sao để sa thải chính nhân viên của mình với lý do hợp lý.
Isso é automaticamente um ano de prisão, não que eu não o tenha pelos culhões por tentar me esfaquear no corredor.
Chưa tính đến tôi đã nắm được cổ cậu rồi khi cậu cố đâm tôi ở cửa vào.
Merda! Esse rapaz, Ian, parece não ter culhões.
Thôi xin, chàng trai tên Ian đó dường như còn không có bi
Você tem culhões para vir aqui.
Ông dám đến tận đây à.
Acho que você não tem culhões, garoto.
tao không nghĩ mày đủ can đảm.
Aqueles que têm culhões para puxar o gatilho, e aqueles que não têm.
Một loại có gan để bóp cò súng... Loại còn lại thì không.
Tem culhões para cuidar dele sozinho?
Mày còn đủ cà để trông nom không?
Tem culhões para se juntar a nós?
Các anhđủ can đảm để tham gia không?
As pessoas aqui embaixo, estão começando a cochichar que não tem culhões para fazer isso.
Mọi người dưới này bắt đầu bàn tán rồi, về chuyện anh không khả năng làm.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ culhão trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.