Hvað þýðir diễn giải í Víetnamska?

Hver er merking orðsins diễn giải í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota diễn giải í Víetnamska.

Orðið diễn giải í Víetnamska þýðir útlista, þýða, útskýra, skýra, afsaka. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins diễn giải

útlista

(explain)

þýða

(explain)

útskýra

(explain)

skýra

(explain)

afsaka

Sjá fleiri dæmi

Beasley-Murray nhận xét: “Câu ‘thế hệ nầy’ không nên gây khó khăn cho những người diễn giải.
Beasley-Murray segir: „Orðin ‚þessi kynslóð‘ ættu ekki að vefjast fyrir biblíuskýrendum.
Thầy thông giáo: Họ xem mình như là người nối nghiệp của E-xơ-ra và là người diễn giải Luật pháp.
Fræðimenn: Þeir litu á sig sem lögmálsskýrendur og arftaka Esra.
Có lẽ Đa-ni-ên trên 90 khi Vua Bên-xát-sa triệu ông đến để diễn giải dòng chữ bí ẩn viết trên tường.
Daníel var líklega á tíræðisaldri þegar Belsasar fékk hann til að ráða fram úr hinni dularfullu áletrun á veggnum.
Diễn giải Thi-thiên 68:18, Phao-lô viết: “Nhưng, đã ban ân-điển cho mỗi một người trong chúng ta theo lượng sự ban-cho của Đấng Christ.
Hann umorðar Sálm 68:19 og skrifar: „Sérhverjum af oss var náðin veitt eftir því, sem Kristur úthlutaði honum.
Tôi phản đối điều này vì cảm thấy những ấn phẩm như thế được diễn giải theo cách có vẻ đúng nhưng có lẽ không phải thế.
Ég var ósáttur við það því að ég var hræddur um að svona rit væru orðuð á þann hátt að þau hljómuðu rétt en væru það í raun ekki.
Và chúng ta cũng không thể nói rằng những lời tiên đoán của họ là mơ hồ và có thể được diễn giải theo nhiều cách khác nhau.
Ekki er heldur hægt að vísa spám þeirra á bug sem óljósum fullyrðingum sem túlka má á ótal vegu.
(Sáng-thế Ký 9:3, 4) Một số người Do Thái diễn giải rằng điều đó có nghĩa là nhân loại không được ăn thịt hoặc máu của thú vật còn sống.
Mósebók 9:3, 4) Sumir Gyðingar túlka þetta þannig að menn hafi ekki mátt borða kjöt eða blóð skepnu sem var enn á lífi.
Khi những gì nằm trong trí nhớ mà chúng ta đã quên, hiện trở lại, một số người diễn giải hiện tượng này là bằng chứng có kiếp trước.
Þegar gleymdar minningar skjóta upp kollinum túlka sumir þær sem vísbendingu um fyrra líf.
Các nhà thần học đã diễn giải cái " biển vĩnh hằng " đó là thế giới của chính trị. cái biển thường xuyên xáo trộn vì hỗn loạn và cách mạng.
Guđfræđingar hafa túlkađ " ķendanlegt haf " sem pķlitískan heim, hafiđ sem skapar stöđuga ringulreiđ og uppreisn.
Họ cũng không tiên đoán một cách mù mờ để sau đó có thể diễn giải cho thích hợp với bất cứ biến cố nào xảy ra trong tương lai.
Þeir komu ekki heldur með óljósar spár sem túlka hefði mátt svo að þeir ættu við næstum hvaða framtíðaratburð sem vera skyldi.
Một số người đưa ra giả thuyết là dân Do Thái đã không hiểu nhiều tiếng Hê-bơ-rơ, do đó tiếng A-ram đã được dùng để diễn giải.
(Nehemíabók 8:8) Sumir láta að því liggja að Gyðingar hafi ekki skilið hebresku vel og að lögmálið hafi verið endursagt á arameísku.
Các nhà tiên tri trong Kinh-thánh không phân tích tình hình thế giới để rồi dự báo tùy theo cách họ diễn giải những diễn tiến của thời cuộc.
Biblíuspámennirnir könnuðu ekki vandlega hvert virtist stefna í heimsmálunum þá stundina og komu að því búnu með fræðilegar ágiskanir byggðar á persónulegri túlkun á gangi mála.
Trong những thế kỷ qua, một số nhà thần học bác bỏ những khám phá khoa học khi họ thấy những khám phá này đe dọa cách họ diễn giải Kinh-thánh.
Fyrr á öldum streittust sumir guðfræðingar gegn framgangi vísindalegra uppgötvana þegar þeim fannst þær stofna túlkun sinni á Biblíunni í hættu.
Sách The Expositor’s Bible Commentary (Người diễn giải bình luận Kinh-thánh) gọi từ này là “một trong những chữ hay nhất trong Tân Ước dùng để diễn tả tính nết”.
(2. Korintubréf 10:1) The Expositor’s Bible Commentary kallar það „eitt hinna miklu mannlýsingarorða í Nýjatestamentinu.“
Như người chủ đất trong chuyện ngụ ngôn nói với họ (và tôi chỉ diễn giải sơ qua thôi): “Các bạn à, tôi không có bất công đối với các bạn đâu.
Því eigandinn í dæmisögunni sagði við þá (og ég umorða aðeins): „Vinir mínir, ég sýni ykkur ekki ósanngirni.
Bằng cách diễn giải lời của Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức với những phương tiện có sẵn trong các hoàn cảnh mà chúng tôi gặp phải.
Við færum eftir leiðsögn Æðsta forsætisráðsins og gerðum okkar besta í aðstæðum okkar og nýttum þau úrræði sem í boði eru.
Bởi vì ngài nói đến Kinh-thánh theo cách diễn giải bằng lời truyền khẩu của người Pha-ri-si trái ngược với điều răn của Đức Chúa Trời (Phục-truyền Luật-lệ Ký 4:2; Ma-thi-ơ 15:3).
Vegna þess að hann var að vitna í ritninguna eins og hún var túlkuð samkvæmt erfðavenjum faríseanna er gengu gegn boðorðum Guðs.
Cho một người công bố có khả năng làm trình diễn giải thích mọi người phải làm gì để đạt được sự sống đời đời, dùng các ý tưởng và các câu Kinh-thánh trong câu chuyện số 116.
Látið hæfan boðbera fara með kynningarorð sem útskýra hvað hver og einn verður að velja til þess að öðlast eilíft líf, og notar boðberinn hugmyndir og ritningarstaði sem fram koma á blaðsíðu 250-1.
Tôi có thế diễn giải lời của Chủ Tịch Brigham Young khi nói: “Tôi mong muốn mình có tiếng nói của bảy tiếng sấm để thức tỉnh loài người”13 với lẽ thật và quyền năng của Sách Mặc Môn.
Ég gæti umorðað orð Brigham Young forseta með því að segja: „Ég vildi að ég hefði rödd sjö þruma til að vekja fólkið upp“13 til sannleika og krafts Mormónsbókar.
Thật ra, các môn đồ ngài không vi phạm Luật Pháp Đức Chúa Trời, mà chỉ vi phạm sự diễn giải khắt khe của người Pha-ri-si về những điều không được phép làm trong ngày Sa-bát.
Í raun réttri voru lærisveinarnir ekki að brjóta lög Guðs heldur hina ströngu túlkun faríseanna á því hvað teldist óleyfileg vinna á hvíldardegi.
Một cách diễn giải hợp lý các phát hiện như thế là kết luận rằng vũ trụ lúc khởi đầu vốn ở trong một trạng thái trật tự và hiện nay vẫn còn có trật tự đến cao độ.
Rökrétt túlkun slíkrar niðurstöðu er að álykta að strax í upphafi hafi regla verið á alheiminum og að þar sé enn ákaflega mikið skipulag.
Những người khác chủ yếu nhấn mạnh đến những lời diễn giải của các nhà thần học thông thái đã qua đời hoặc đến lĩnh vực nghiên cứu chú giải văn bản cổ của Kinh Thánh và giải thích Kinh Thánh.
Aðrir leggja höfuðáherslu á röksemdir guðfræðinga tímabilsins eftir tíð postulanna, eða á biblíulegar ritskýringar og rannsóknir.
Họ tin rằng khoa học ngày nay chỉ là một sự lường gạt, trưng ra những sự kiện có thể là đúng nhưng lại diễn giải chúng một cách sai lầm khiến đức tin của những người sùng đạo bị suy yếu.
Þetta fólk er þeirrar skoðunar að vísindin, eins og þau eru iðkuð núna, séu blekking ein; staðreyndirnar séu kannski réttar en þær séu mistúlkaðar þannig að þær grafi undan trú manna.
Rõ ràng cũng với tinh thần này, điều răn hợp lý là không được coi thường danh Đức Chúa Trời đã bị họ diễn giải theo cách quá ư vô lý, thậm chí cho rằng danh đó cũng không được nói đến nữa.
Það var vafalaust í sama anda að þeir lögðu andstætt allri skynsemi út af skynsamlegu boðorði þess efnis að ekki mætti vanheiðra nafn Guðs, og sögðu að ekki mætti einu sinni segja nafnið.
Nếu tôi có thể diễn giải điều tôi đã nói với những người truyền giáo cách đây 13 năm, điều mà chúng ta cần bây giờ là thế hệ cao quý nhất của những thành niên trẻ tuổi trong lịch sử của Giáo Hội.
Svo ég umorði aðeins það sem ég sagði við trúboðana fyrir 13 árum, um að við hefðum þörf á undursamlegustu kynslóð ungs fólk í sögu kirkjunnar.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu diễn giải í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.