Hvað þýðir sự khuyến khích í Víetnamska?

Hver er merking orðsins sự khuyến khích í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota sự khuyến khích í Víetnamska.

Orðið sự khuyến khích í Víetnamska þýðir hvatning, hvati, láta viðgangast, spori, kynning. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins sự khuyến khích

hvatning

(incentive)

hvati

(incentive)

láta viðgangast

(countenance)

spori

(spur)

kynning

(promotion)

Sjá fleiri dæmi

Tôi nghĩ chính sự khuyến khích của anh cuối cùng đã khiến tôi nghiêm túc học Kinh Thánh”.
„Ég held að hvatning hans hafi orðið til þess að ég fór að kynna mér Biblíuna fyrir alvöru.“
b) Có sự khuyến khích nào giúp cho những ai muốn gia nhập hàng ngũ khai thác?
(b) Hvaða hvatning er gefin til þess að hefja brautryðjandastarf?
b) Ngày nay, các người trẻ có thể tìm sự khuyến khích nơi đâu?
(b) Hvar geta börn og unglingar meðal okkar leitað uppörvunar nú á dögum?
12 Ngày nay chúng ta vẫn cần sự khuyến khích này.
12 Þessi hvatning er enn í fullu gildi.
Những người bị bệnh có thể tìm thấy sự khuyến khích nào nơi Thi-thiên 41:1-3?
Hvaða uppörvun geta þeir sem eru sjúkir fundið í Sálmi 41: 2-4?
Chúng ta sẽ nhận được sự khuyến khích nào tại hội nghị này.
Hvaða hvatningu fáum við á þessu móti?
Chị học ba lần mỗi tuần bởi vì chị luôn cần sự khuyến khích.
Námskeiðið var haldið þrisvar í viku því að hún þurfti á stöðugri hvatningu að halda.
Với sự khuyến khích từ Chủ Tịch Gordon B.
Með hvatningu frá Gordon B.
3. a) Chúng ta có thể thấy sự khuyến khích nào trong chín đoạn mở đầu của sách Châm-ngôn?
3. (a) Hvaða uppörvun má finna í fyrstu níu köflum Orðskviðanna?
Khi chúng ta đi giải cứu, Thượng Đế ban cho chúng ta quyền năng, sự khuyến khích, và các phước lành.
Þegar við komum öðrum til hjálpar þá veitir Guð okkur kraft, hvatningu og blessanir.
* Ngày nay, vì có rất nhiều vấn đề dễ làm mình chán nản, nên nhiều người cần sự khuyến khích để tiếp tục.
* Margir þurfa hvatningu til að halda áfram vegna þeirra mörgu letjandi vandamála sem við er að glíma.
6 Các giám thị đạo Đấng Christ: Chúng ta hưởng được lợi ích từ sự khuyến khích và hỗ trợ của các trưởng lão.
6 Kristnir umsjónarmenn: Við njótum góðs af þeirri uppörvun og hjálp sem öldungarnir veita.
Dù chúng ta được dựng nên bằng bụi đất, chúng ta có được sự khuyến khích nào để chúng ta quyết tâm tiến lên?
Hvaða hvatningu höfum við til að sækja fram þótt við séum af moldu?
Các trưởng lão vui vẻ mang “gánh nặng” của anh em mình qua sự khuyến khích, lời khuyên trong Kinh-thánh và cầu nguyện.
* Öldungarnir bera fúslega „byrðar“ bræðra sinna með því að uppörva þá, veita biblíuleg ráð og biðja með þeim.
Để đối phó với những gì đang chờ đợi họ trong xứ Ca-na-an, dân Y-sơ-ra-ên nhận được sự khuyến khích nào?
Hvað beið Ísraelsmanna í Kanaanlandi og hvaða hvatningu fengu þeir í ljósi þess?
Dân tộc Đức Giê-hô-va rất quí trọng sự khuyến khích lẫn nhau, kết quả của sự hợp nhất với nhau trong tình nghĩa anh em.
(Matteus 5: 23, 24; 18: 15- 17) Fólk Jehóva metur mjög mikils hina gagnkvæmu uppörvun sem bróðureining þeirra hefur í för með sér.
5 Có lẽ một số người đã hưởng ứng sự khuyến khích của các trưởng lão và những người khác để tham gia vào thánh chức trở lại.
5 Vera má að einhverjir séu orðnir virkir boðberar á ný eftir hvatningu frá öldungunum og öðrum.
27 Trong một hội thánh tại bang North Carolina vào tháng Tư vừa qua, các trưởng lão thực sự khuyến khích việc gia tăng hoạt động trong thánh chức.
27 Öldungarnir í söfnuði einum í Norður-Karólínu í Bandaríkjunum ráku öflugan áróður fyrir auknu boðunarstarfi í apríl síðastliðnum.
Cũng giống như anh, tất cả chúng ta cần “sức lực hơn mức bình thường” đến từ Đức Giê-hô-va và sự khuyến khích của người khác.
Líkt og þessi bróðir þurfum við öll að fá ,kraftinn mikla‘ frá Jehóva auk þess að fá uppörvun hvert frá öðru.
Đối với một số người, dường như có lẽ không có sự khuyến khích nào cho những người truyền giáo được giải nhiệm trở về nhà để kết hôn.
Sumum kann að finnast að nýlega heimkomnir trúboðar þurfi ekki sérstaklega að hafa hjónabandið að markmiði.
Tạp chí có đăng một số bài nâng cao tinh thần mà tôi nghĩ có thể mang đến cho bà ta một sự khuyến khích và an ủi nào đó.
Í því voru nokkrar hughreystandi greinar sem ég taldi að gætu orðið henni til huggunar og hvatningar.
17 Sự khuyến khích của các anh em tín đồ Đấng Christ ngày nay có thể củng cố lòng quyết tâm của chúng ta để trung thành phụng sự Đức Chúa Trời.
17 Hvatning frá trúsystkinum getur styrkt okkur í þeim ásetningi að þjóna Guði dyggilega.
Chồng nàng có thể tin cậy nàng về những nhận xét tốt và đúng, ý kiến hợp lý và sự khuyến khích chân thành vì nàng có lòng hảo tâm và nhạy cảm (Châm-ngôn 25:11).
Eiginmaður hennar getur treyst á skynsamlegar athugasemdir hennar, heilbrigðar skoðanir og einlæga hvatningu, því að hún er elskurík og skynsöm.
Nếu nỗi thất vọng làm chúng ta ngã lòng, cái nhìn đồng cảm và sự khuyến khích dựa trên Kinh-thánh của một người bạn có thể làm chúng ta được phấn khởi rất nhiều.
Ef við erum niðurdregin sökum vonbrigða getur samúðarsvipur góðs vinar og biblíuleg hvatning verið mjög upplífgandi.
21 Gương mẫu tốt trong Kinh-thánh và cũng trong hội-thánh tín đồ đấng Christ trong thế kỷ 20 này nên là sự khuyến khích cho tất cả để tiếp tục trau dồi nhân cách mới (Ê-phê-sô 4:22-24).
21 Hin góðu dæmi, sem er að finna í Biblíunni, svo og í kristna söfnuðinum núna, ættu að hvetja eitt og sérhvert okkar til að halda áfram að rækta hinn nýja persónuleika.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu sự khuyến khích í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.