Nanotubo de Carbono trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Nanotubo de Carbono trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Nanotubo de Carbono trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ Nanotubo de Carbono trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Ống nanô cácbon. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Nanotubo de Carbono

Ống nanô cácbon

Xem thêm ví dụ

Precisaríamos adicionar nanotubos de carbono para reforçar os ossos dele.
Nếu mà muốn bắt đầu, chúng ta sẽ phải thêm những ống nano các bon để làm tăng mật độ xương của thằng bé.
Criámos um vírus para montar nanotubos de carbono.
Chúng tôi đã thiết kế 1 con vi rút có thể thu được ống cacbon nano.
Os nanotubos de carbono, descobertos pelo Dr. Iijima em 1991, têm propriedades incríveis.
Đó là ống nano các-bon, cái mà, Iijima tìm ra năm 1991, Chúng có những đặc tính tuyệt vời.
Essas redes de nanotubos de carbono são muito frágeis, e uma vez que são tão delicadas, precisam de ser apoiadas.
Có một nhược điểm là những liên kết carbon nano này cực kì mỏng manh và bởi vì chúng mỏng manh như vậy, chúng cần được hỗ trợ
Os nossos blocos de construção são nanotubos de carbono, por exemplo, que, no final, criam um grande esqueleto, sem necessidade de parafusos.
Ví dụ, những khối cơ thể của chúng ta là các ống nano các- bon, để tạo ra một khung xương lớn không có đầu tán vào cuối ngày.
E estas são muito fixes porque só reagem com uma proteína específica, mas não são tão interessantes como os nanotubos de carbono.
Và kháng thể rất thú vị vì chúng chỉ phản ứng với một loại protein duy nhất nhưng chúng không thú vị bằng các ống carbon nano
Conseguimos manipular vírus para utilizarem nanotubos de carbono e fazerem crescer dióxido de titânio à volta deles, o que permite obter electrões livres.
Chúng tôi đã thiết kế các vi rút có thể thu được các ống cacbon nano và sau đó trồng Ti02 xung quanh chúng -- và sử dụng cách này để thu điện tử dựa vào các thiết bị.
Então imaginem nanotubos de carbono a crescer dentro de uma impressora 3D, incrustados dentro de uma matriz plástica, e que são afetados pelas forças que existem no vosso componente.
Hãy tưởng tượng bạn có các ống nano các- bon đang lớn dần bên trong một máy in 3D, và chúng được nhúng vào trong một khối plastic, và tuân theo những tác động mạnh diễn ra trong thành phần
O papel do nosso grupo, a missão do nosso grupo é inovar, usando os nanotubos de carbono, porque pensamos que eles podem fornecer uma via para continuar a este ritmo.
Vậy vai trò và nhiệm vụ của nhóm tôi là đổi mới bằng việc sử dụng ống nano carbon, vì chúng tôi nghĩ chúng sẽ mở ra một lối đi để tiếp tục tốc độ này.
E então, estava eu sentado na aula, e de repente apercebi- me: eu poderia combinar o que estava a ler, nanotubos de carbono, com aquilo sobre o que deveria estar a pensar: anticorpos.
Và tôi đang ngồi trong lớp, và một ý tưởng đột nhiên đến với tôi tôi có thể kết hợp những gì tôi đã đọc, về ống nanocarbon với những gì tôi phải suy nghĩ tới, kháng thể
E eu tinha sorrateiramente levado um artigo acerca de umas coisas chamadas nanotubos de carbono, que são apenas longos e finos tubos de carbono com a espessura de um átomo e 1/ 50 000 da espessura de um fio de cabelo.
Và tôi lén ghi vào bài viết này dựa trên những thứ gọi là ống nanocarbon - một đường ống carbon dài và mỏng có tường dày bằng một nguyên tử và bằng một phần 50 ngàn đường kính của một sợi tóc
Basicamente, poderia entrelaçar um monte desses anticorpos numa cadeia de nanotubos de carbono de tal forma que teria uma rede que apenas reagiria a uma proteína, mas também, pelas propriedades destes nanotubos, mudaria as suas propriedades eléctricas com base na quantidade de proteínas presentes.
Điều quan trọng là, tôi có thể dệt một bó các kháng thể này vào một mạng lưới các ống carbon nano và chúng ta có một mạng lưới chỉ phản ứng với một loại protein tuy nhiên ngoài ra, do các đặc tính của các ống nano này, chúng sẽ thay đổi tính chất điện của chúng dựa trên hàm lượng protein có sẵn
Os fulerenos são moléculas ocas de carbono que podem ter vários formatos, como bolas microscópicas ou tubos, que são chamados nanotubos. Eles são medidos em nanômetros.
Những phân tử các-bon rỗng liên kết tạo thành nhiều hình dạng khác nhau, chẳng hạn như hình những quả bóng cực nhỏ và hình các ống thường gọi là ống nano.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Nanotubo de Carbono trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.