patetice trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ patetice trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ patetice trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ patetice trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là chuyện rỗng tuếch, lời nói ba hoa, lời nói dóc, lời nói huyên thuyên, chuyện vớ vẩn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ patetice
chuyện rỗng tuếch(bunkum) |
lời nói ba hoa(bunkum) |
lời nói dóc(bunkum) |
lời nói huyên thuyên(bunkum) |
chuyện vớ vẩn(bunkum) |
Xem thêm ví dụ
5 Na Terra, Jesus vivia no meio das pessoas e via sua condição patética. 5 Khi ở trên đất Giê-su sống giữa dân chúng và thấy hoàn cảnh đáng thương của họ. |
É patético o que houve com a minha irmã. Chuyện xảy ra với chị gái ta thật đúng là thảm hại. |
E vêem imagens patéticas de doenças e morte. Và họ thấy những cảnh thê thảm về bệnh tật và sự chết. |
É patética! Trông cô thật thảm hại. |
Seria engraçado se não fosse tão patético! Nếu cái mặt không quá hãm tài thì anh sẽ rất thú vị! |
E o que é a viagem no tempo... a não ser a patética tentativa de controlar o mundo a seu redor? Thế cái gì là du hành vượt thời gian khi sự thống thiết của ngươi đang cố gắng kiểm soát thế giới xung quanh ngươi. |
Imaginem esta cena: eu entro num dos vossos negócios, com uma aparência muito estranha e patética, uma cópia do meu currículo que sujei com café, e peço à rececionista para usar a pen e imprimir um novo. Hãy tưởng tượng kịch bản: Tôi, với dáng vẻ lúng túng và thảm hại, cầm bản C.V bị dính cà phê của mình bước vào một trong các công ty của bạn. Rồi tôi nhờ nhân viên tiếp tân cắm chiếc USB này vào máy tính và in giúp tôi một bản khác. |
Então, tire essa coisa patética daqui. Rồi, hãy tống thứ rác rưởi này khỏi đây. |
São patéticos. Thật đáng thương. |
És patético, sabias? Anh khốn nạn lắm, biết không? |
Vocês trouxeram o patético peru substituto. Các cậu chỉ có một con gà thay thế thảm hại thôi. |
Aceito o teu desafio, nem que seja apenas para arrancar pessoalmente o coração a esse teu corpo patético. Ta chấp nhận thách đấu. để chính tay ta moi tim từ cơ thể thảm hại của ngươi. |
Ah, de novo seu cérebro patético te decepcionou, Dwight. Ồ, chỉ khổ thân mấy thằng đầu bé thôi Dwight ạ. |
Tenho um fraquinho por patéticas. Tôi mềm lòng trước mấy người thảm thiết. |
Kirkhill, você é patético. Kirkhill, anh thật đáng thương. |
Patético. Đúng là thảm hại. |
O escritor Frank Trippett explica por que alguém que se gaba pode ironicamente baixar no conceito dos outros: “Todos sabem no íntimo que a jactância usualmente é indício de algumas patéticas fraquezas pessoais.” Văn sĩ Frank Trippett giải thích tại sao một người khoe khoang, lạ thay, có thể hạ phẩm giá mình trước mắt người khác: “Ai cũng biết trong tiềm thức rằng sự khoe khoang thường báo hiệu một sự yếu kém thầm kín của một người”. |
— exclamou Assef, rindo. — Seu idiota patético! – Assef vừa nói vừa cười – Mày, đồ ngốc đáng thương! |
Quantas vezes tenho de te dizer que vires ao trabalho, quando não é preciso, é patético? Mình đã nói với cậu bao nhiêu lần là đến chỗ làm việc vào ngày nghỉ là rất đáng ghét? |
Patético. Thật thảm hại. |
E por " trágica " quero dizer " patética. " Kế " thảm kịch " ý tôi là " thảm hại " |
Por que tenho a sensação de que pegamos outro ser patético? Sao tôi lại có cảm giác rằng chúng ta sẽ đón 1 sinh vật sống? |
Quão diferente da patética sucessão de falsos messias da História! Thật là khác biệt với một loạt đấng mê-si giả trong lịch sử! |
É patético. Đúng là thảm hại. |
Dá-vos tempo para recordarem as vossas patéticas e curtas vidas. Đủ thời gian để hồi tưởng lại cuộc đời ngắn ngủi của mình. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ patetice trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.