rótulo de dados trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rótulo de dados trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rótulo de dados trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ rótulo de dados trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là nhãn dữ liệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rótulo de dados
nhãn dữ liệu
|
Xem thêm ví dụ
Depois de configurar os rótulos personalizados nos dados do produto, use-os para subdividir seus grupos de produtos nas Campanhas do Shopping. Khi đã thiết lập nhãn tùy chỉnh trong dữ liệu sản phẩm của mình, bạn có thể sử dụng nhãn tùy chỉnh để chia nhỏ nhóm sản phẩm trong Chiến dịch mua sắm. |
Você pode ter até cinco rótulos personalizados nos dados do produto, numerados de 0 a 4. Bạn có thể có tối đa 5 nhãn tùy chỉnh trong dữ liệu sản phẩm của mình, được đánh số từ 0 đến 4. |
Para visualizar os dados de desempenho dos seus rótulos na guia Dimensões, siga estas etapas: Dưới đây là cách xem dữ liệu hiệu suất nhãn của bạn trên tab Tham số: |
Os rótulos de ‘inimigos da nação’ e de seus ‘cúmplices’ foram dados a famílias inteiras. Tội danh ‘phản quốc’ và ‘đồng lõa’ được gán cho cả gia đình. |
Essa métrica elimina a duplicação de dados de evento em categorias, ações e rótulos durante uma única sessão, independentemente de como você implementa eventos. Assim, é fácil gerar relatórios e analisar eventos únicos. Chỉ số này loại bỏ trùng lặp dữ liệu sự kiện trên Danh mục, Hành động và Nhãn trong một phiên đơn lẻ, bất kể cách bạn triển khai sự kiện, để việc báo cáo và phân tích các sự kiện duy nhất trở nên đơn giản. |
Quando ainda não houver dados suficientes disponíveis para atribuir um rótulo de desempenho, o recurso terá o status "APRENDIZADO" padrão. Trước khi có đủ dữ liệu để gán nhãn hiệu quả hoạt động, bạn sẽ thấy một tài sản mang trạng thái mặc định là "ĐANG TÌM HIỂU". |
Você precisará ter acesso aos dados do seu produto no Google Merchant Center e adicionar atributos de "rótulo personalizado" aos seus produtos. Bạn sẽ cần phải có quyền truy cập vào dữ liệu sản phẩm trong Merchant Center và sẵn sàng thêm thuộc tính 'nhãn tùy chỉnh' vào sản phẩm của mình. |
Se você não tiver configurado o remarketing dinâmico no Google Ads, poderá criar filtros personalizados com base nos atributos dos dados do produto, incluindo marca, tipo de produto, rótulo do Google Ads e agrupamento de anúncios. Nếu không thiết lập tùy chọn tiếp thị lại động trong Google Ads, bạn có thể tạo bộ lọc tùy chỉnh dựa trên các thuộc tính từ dữ liệu sản phẩm của bạn, bao gồm thương hiệu, loại sản phẩm, nhãn Google Ads và nhóm quảng cáo. |
A tabela a seguir ilustra como os dados de evento são contabilizados nas sessões para combinações únicas de categoria/ação/rótulo para um único vídeo. Bảng dưới đây minh họa cách tính dữ liệu sự kiện trong phiên cho các kết hợp Danh mục/Hành động/Nhãn duy nhất cho một video đơn lẻ. |
O tráfego de dados pode ser classificado e priorizado pelo nome do programa, pelo protocolo layer-7, pelo TCP ou pelo números de porta UDP, por rótulos DSCP, assim como muitos outros critérios. Lưu lượng truy cập dữ liệu như vậy có thể được phân loại và ưu tiên theo tên của chương trình, 7 lớp giao thức TCP hoặc số cổng UDP cũng như các tiêu chuẩn khác. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rótulo de dados trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới rótulo de dados
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.