sinal discreto trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sinal discreto trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sinal discreto trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ sinal discreto trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là tín hiệu phân rời, tín hiệu rời rạc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sinal discreto

tín hiệu phân rời

(discrete signal)

tín hiệu rời rạc

Xem thêm ví dụ

Pouco tempo depois, perceberam discretos sinais de que a vida estava retornando.
Một lát sau họ nhận thấy dấu hiệu yếu ớt của sự hồi sinh.
Ao fornecer o sinal de sua presença, Jesus disse que usaria “o escravo fiel e discreto” para prover “alimento no tempo apropriado” aos seus domésticos.
Khi đưa ra dấu hiệu về sự hiện diện của ngài, Chúa Giê-su nói ngài sẽ dùng “đầy tớ trung tín và khôn ngoan” để “cung cấp thức ăn đúng giờ” cho các đầy tớ mình*.
4 Ao fazer a profecia a respeito do sinal da sua presença, Jesus disse: “Quem é realmente o escravo fiel e discreto a quem o seu amo designou sobre os seus domésticos, para dar-lhes o seu alimento no tempo apropriado?
4 Khi tiên tri về điềm hiện diện của ngài, Chúa Giê-su nói: “Ai là đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan, mà người chủ đặt cai-trị đầy-tớ mình, đặng cho đồ-ăn đúng giờ?
As outras três — sobre o escravo fiel e discreto, sobre as dez virgens e sobre as ovelhas e os cabritos — também fazem parte da resposta de Jesus à pergunta sobre o sinal de sua presença.
Ba minh họa khác nói về đầy tớ trung tín và khôn ngoan, mười trinh nữ, chiên và dê. Những minh họa này cũng là một phần của lời giải đáp về dấu hiệu sự hiện diện của Chúa Giê-su.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sinal discreto trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.