assédio sexual trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ assédio sexual trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ assédio sexual trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ assédio sexual trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là quấy rối tình dục, Quấy rối tình dục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ assédio sexual

quấy rối tình dục

noun

Quấy rối tình dục

Xem thêm ví dụ

Se me perguntarem sobre o assédio sexual, eu digo, hilário.
Quấy rối tình dục một cách vui nhộn.
Nesse relato, ela deu a conhecer a sua experiência pessoal do que é o assédio sexual na Índia.
Và trong bài báo này, cô ấy đã kể lại về lần đầu đối mặt với sự quấy rối tình dục ở Ấn Độ.
Bom, qualquer um pode ser vítima de assédio sexual.
Hiện nay ai cũng có thể là nạn nhân của quấy rối tình dục.
Condições certas. Oito processos de assédio sexual em dois anos.
Brightsize apparel, tám vụ kiện quấy rối tình dục trong hai năm.
Assédio sexual sempre inclui contato físico.
Quấy rối tình dục chỉ bao gồm hành vi động chạm cơ thể của người khác.
POR dois anos ela teve de agüentar o assédio sexual dum colega de trabalho.
TRONG hai năm một cô phải chịu đựng một nhân viên cùng chỗ làm quấy nhiễu về tình dục.
Mesmo um “elogio” com insinuações sexuais, uma piada obscena ou um olhar insinuante podem ser considerados assédio sexual.
Ngay cả một lời tán tỉnh với ý đồ đen tối, lời bông đùa tục tĩu hay ánh mắt lả lơi cũng có thể là quấy rối tình dục.
esteja sofrendo bullying ou assédio sexual
bị bắt nạt hoặc quấy rối tình dục
O seu trabalho no ambiente, no assédio sexual, ser embaixadora...
Việc chị làm về môi trường, tấn công tình dục, làm đại sứ...
Denunciar assédio sexual pode significar, em muitos casos, o fim de uma carreira.
Việc thông báo quấy rối tình dục cũng có thể là kết thúc sự nghiệp.
Você já foi vítima de intimidação ou assédio sexual na escola?
Bạn đã từng bị bắt nạt hoặc bị quấy rối tình dục ở trường chưa?
Sei que não é a primeira conversa sobre assédio sexual.
Tôi biết đây không phải là lần đầu tiên các vị phải nói về vấn đề tấn công tình dục.
● O que você pode fazer caso sofra assédio sexual?
● Bạn có thể làm gì nếu bị quấy rối tình dục?
Ter de lidar com intimidações ou assédio sexual não é fácil.
Đối phó với sự bắt nạt và quấy rối tình dục không phải dễ.
Por que assédio sexual é diferente de brincadeira ou de cantada?
Điều gì cho thấy quấy rối tình dục khác với chọc ghẹo và tán tỉnh?
Assédio sexual
Quấy rối tình dục
Como reagir ao assédio sexual
Làm sao đối phó với sự quấy rối tình dục?
E ela também criou uma condição de assédio sexual no seu local de trabalho.
Và cô ta cũng đã tạo ra tình trạng quấy rối tình dục tại nơi làm việc của anh.
Muitos enfrentam assédio sexual de colegas de ambos os sexos.
Nhiều em phải đương đầu với áp lực về quan hệ tình dục từ cả bạn bè khác phái lẫn đồng phái.
Assédio sexual.
Sợ quấy rối tình dục hả?
Hoje é Dia do Discurso do Assédio Sexual.
Hôm nay là ngày chống quấy rối tình dục.
● Por que você deve levar a sério a questão do assédio sexual?
● Tại sao bạn nên xem việc bị quấy rối tình dục là nghiêm trọng?
E não nos processam por assédio sexual.
Và họ không kiện tội quấy rối tình dục.
Ainda será enquadrado por assédio sexual.
Thái độ cư xử thế này có thể bị xem là quấy rối tình dục đấy.
Por causa de todos os mitos ainda associados ao assédio sexual.
Vì những suy nghĩ lệch lạc về nạn quấy rối tình dục.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ assédio sexual trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.