cisto trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ cisto trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cisto trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ cisto trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là Áp-xe, nhọt, mụn nhọt, đinh, áp xe. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ cisto
Áp-xe
|
nhọt(boil) |
mụn nhọt(boil) |
đinh(boil) |
áp xe
|
Xem thêm ví dụ
Tem que drenar o cisto sebáceo dele. Bác ấy phải trích cục u. |
Depois de alguns meses, o cisto havia desaparecido. Sau vài tháng u nang này không còn nữa. |
Em 1987, ela quase morreu com o desenvolvimento de um grande cisto, que exigiu a remoção de uma costela. Vào năm 1987 chị đã gần chết sau khi bị một cái u lớn mà đòi hỏi phải lấy đi một cái xương sườn. |
A cirurgia, por vezes, é feita para eliminar os cistos. Phẫu thuật đôi khi được thực hiện để loại bỏ các u nang. |
Os cistos nos pulmões e fígado são benignos e os nódulos desapareceram. U nang ở thận và gan đều là u lành, và các u bạch cầu đều sạch. |
Aqui diz que fez cirurgia oral e removeu um cisto do maxilar. Hồ sơ ghi rằng anh đã từng giải phẫu khoang miệng để cắt bỏ khối u ở quai hàm. |
Depois da remoção cirúrgica dos cistos, fiquei surpresa quando o meu médico disse que a operação não acabaria com todos os meus problemas de saúde. Sau cuộc phẫu thuật cắt bỏ các u nang, tôi ngạc nhiên khi bác sĩ báo cho tôi biết rằng cuộc giải phẫu không giải quyết tất cả các vấn đề sức khỏe của tôi. |
E que corresponde a um pequeno cisto localizado por baixo. Và nó tương ứng với một cái u nang nhỏ nằm phía bên dưới. |
O médico sugeriu que eu me submetesse a uma cirurgia em poucos dias, pois o cisto ou cistos podiam se romper a qualquer momento. Bác sĩ đề nghị nên giải phẫu trong vài ngày kế tiếp—u nang hay các u nang có thể vỡ ra bất cứ lúc nào. |
A semana passada tirei estas fotografias de cistos, Helianthemum, em Dorset. Tuần trước tôi chụp những bức ảnh về hoa hồng đá, helianthemum, ở Dorset. |
Conecte ao cisto e reconfigure os metais do casco. Kết nối với Sys.co, bảo họ điều chỉnh lại phần vỏ kim loại. |
A teníase, em sentido estrito, é uma doença provocada devido a ingestão de cistos em carne de porco mal cozida. Bệnh sán dây, theo nghĩa nghiêm ngặt, là một bệnh khác và bắt nguồn từ việc ăn u nang trong thịt lợn nấu chín kém. |
O ultra-som revelou que agora eu tinha um grande cisto no ovário esquerdo. Siêu âm cho thấy bấy giờ tôi có một u nang lớn ở buồng trứng bên trái. |
Cada mancha branca é um parasita sob forma de cistos. Mỗi đốm trắng là một ký sinh trùng được bao bọc. |
E há um cisto em seu fígado. Và có một u nang trong gan. |
Os cistos de Entamoeba são capazes de sobreviver até um mês no solo ou até 45 minutos sob as unhas. Bao nang của Entamoeba tồn tại đến một tháng trong đất và 45 phút dưới móng tay. |
Mas um ano depois surgiu outro cisto. Tuy nhiên, một năm sau u nang khác xuất hiện. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cisto trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới cisto
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.