exterminador trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ exterminador trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ exterminador trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ exterminador trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là Kẻ hủy diệt, người huỷ diệt, người triệt, máy bay tiêm kích, người tiêu diệt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ exterminador
Kẻ hủy diệt(terminator) |
người huỷ diệt(exterminator) |
người triệt(exterminator) |
máy bay tiêm kích(exterminator) |
người tiêu diệt(exterminator) |
Xem thêm ví dụ
Não somos o RoboCop nem o Exterminador, mas somos ciborgues sempre que olhamos para o ecrã de um computador ou usamos os telemóveis. Các bạn không phải là RoboCop hay Kẻ Hủy Diệt mà các bạn là những cyborg mỗi khi các bạn nhìn vào màn hình máy tính hay sử dụng những chiếc điện thoại di động của mình. |
Ela crê que uma máquina, o " Exterminador "... com forma humana, foi enviada do futuro para matá-la. Cô ta tin rằng có 1 bộ máy, gọi là người máy hủy diệt, dĩ nhiên là trông giống con người, được gửi trở về ngược thời gian để giết cô ta. |
O computador que controlava as máquinas, " Skynet "... mandou de volta dois Exterminadores. Hệ thống máy Điện toán điều khiển người máy, Skynet, đã đưa 2 người máy hủy diệt trở về ngược thời gian. |
Quero apostar no cavalo Exterminador. Lăo Bằng, nghe nói con ngựa kẻ hủy diệt cũng được lắm. |
Um Exterminador. Kẻ hủy diệt. |
Claro que as histórias que escolhi contar eram de ficção científica: "O Exterminador", "Aliens" e "O Abismo". Và tất nhiên những câu chuyện mà tôi đã chọn để kể là những cậu chuyện khoa học viễn tưởng: "Terminator", "Aliens" và "The Abyss." |
Enviou um exterminador ao tempo anterior à guerra. Nó đưa một Kẻ Hủy Diệt về thời điểm trước chiến tranh. |
Exterminador? Nhân viên khử trùng? |
O Exterminador disse que nos pouparia se eu desse isso para você. Deathstroke nói hắn sẽ tha cho chúng tôi nếu tôi đưa thứ này cho cậu. |
Aquele exterminador. Cái gã diệt chuột đó. |
Ele não é um exterminador. Hắn không phải người diệt sâu bọ. |
Já tá sendo difícil sem o " Exterminador " atrás de nós. Chưa có thằng cha đó cũng đã khó chơi rồi. |
Voltemos ao que disse sobre estes Exterminadores. Hây trở lại chuyện cô nói về những cỗ máy hủy diệt. |
Aqui vêm os Exterminadores! Nhóm Diệt trừ đã tới! |
Pareces o Exterminador. Trông anh như Kẻ Hủy Diệt vậy! |
Nunca vi O Exterminador Implacável. À, ờm... tôi chưa bao giờ xem bản gốc của " Kẻ hủy diệt ". |
– Por que todo esse esquema com o Exterminador? Tại sao nó lại cần phải dùng đến tên người máy huỷ diệt? |
Como o Exterminador do Futuro, ou quando te conheci. Như kẻ hủy diệt, hay như lần đần tiên tôi thấy anh. |
Dyson ouviu, enquanto o Exterminador explicava. Dyson lắng nghe Kẻ hủy diệt nói rõ mọi chuyện. |
É o meu trabalho, velhote, sou um exterminador da cidade. Nghề của tôi đấy ông ngoại à, tôi là người diệt chuột của thành phố. |
É o Exterminador! Nó là Kẻ hủy diệt đấy! |
Outros não são tão simpáticos, parecem saídos do "Exterminador Implacável", talvez tenham saído mesmo de lá. Một số khác chẳng thân thiện Chúng giống như là "kẻ hủy diệt", Thực tế chúng có thể là "kẻ hủy diệt". |
A heroína é durona, como em Exterminador do Futuro. ( Gyeon-woo ) Nữ anh hùng trong truyện dữ dằn như'Kẻ hủy diệt'. |
A heroína é durona, como em Exterminador do Futuro. Nhân vật nữ chính là khó khăn, giống như'Terminator'. |
– Nós os usamos para detectar Exterminadores. Bọn tôi dùng chúng để phát hiện những Kẻ hủy diệt. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ exterminador trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới exterminador
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.