inconciliável trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ inconciliável trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inconciliável trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ inconciliável trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là không nhất trí, không thể giải hòa, mâu thuẫn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ inconciliável
không nhất trí(unreconcilable) |
không thể giải hòa
|
mâu thuẫn(unreconcilable) |
Xem thêm ví dụ
O legado da Constituição de 1974 foi usado para lançar o sistema de tomada de decisão em um estado de paralisia, que se tornou ainda mais desesperado como o conflito de interesses se tornaram inconciliáveis. Di sản của Hiến pháp năm 1974 đã được dùng để đưa hệ thống ra quyết định thành một nhà nước tê liệt, khiến toàn bộ rơi vào tình trạng vô vọng khi xung đột lợi ích đã trở nên không thể hòa giải. |
Lamson diz que “não eram melhores trinitaristas do que o próprio Justino; isto é, não acreditavam num Três indivisível, co-igual, mas ensinavam uma doutrina totalmente inconciliável com essa crença”.24 Lamson nói rằng họ “không tin nơi Chúa Ba Ngôi hơn Justin, nghĩa là họ không tin có ba vị bằng nhau, không tách rời ra, nhưng họ dạy một giáo lý hoàn toàn khác với tín ngưỡng này”.24 |
Olhando, de novo, para o esboço, podemos ver que ao mudar a posição do homem, ele pode preencher as áreas inconciliáveis do círculo e do quadrado. Khi xem xét bức phác họa, dù có thay đổi vị trí của người đàn ông, anh ta vẫn nằm trong diện tích cùa một hình tròn và một hình vuông. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inconciliável trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới inconciliável
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.