ベトナム語
ベトナム語のbóng maはどういう意味ですか?
ベトナム語のbóng maという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのbóng maの使用方法について説明しています。
ベトナム語のbóng maという単語は,亡霊, 幽霊, お化け, 御化けを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語bóng maの意味
亡霊noun Bây giờ thì chỉ là những bóng ma. 今 で は 亡霊 か な |
幽霊noun Chúng tôi đã là những bóng ma rồi. 我々 は すでに 幽霊 だ |
お化けnoun |
御化けnoun |
その他の例を見る
Ngài không muốn chúng ta cậy đến đồng bóng, ma thuật hay là bói toán (Ga-la-ti 5:19-21). エホバは,人びとがブードゥー教,まほう,まよけを使うことなどを,はやくやめるよう,のぞんでおられます。 ―ガラテア 5:19‐21 |
Hắn là... là bóng ma. まるで ・ ・ ・ ゴースト だ |
Chúng tôi đã là những bóng ma rồi. 我々 は すでに 幽霊 だ |
Chắc hẳn Bộ lạc Bóng ma đã phát hiện ra họ. 「 亡霊 の 国 」 の 仕業 だ な |
Cứ như nhìn thấy một bóng ma vậy. 幽霊 じゃ な い だ ろ う な |
Bóng ma chết chóc của nạn đói bao trùm khắp nơi. 大飢饉に見舞われました |
Bây giờ thì chỉ là những bóng ma. 今 で は 亡霊 か な |
1 kị sĩ cưỡi Bóng ma cuối cùng. 最後 の 影 の 乗り手 |
Chính bóng ma đó làm chúng ta thất bại. 今回 の ゴースト も 失敗 だ |
Không phải nhớ đến bóng ma Giáng sinh của anh. " Ghost of Christmas " みたい じゃ な く |
Nhưng bóng ma của cô ấy vẫn ở đó! 拒絶 も な く ゴースト も 生き て る |
Kích hoạt Bóng ma ファントム 作動 さ せ ろ 行け |
Tôi như một bóng ma trong hệ thống mới. 私はシステム上で 存在しない人間になってしまったのです |
Bóng ma sẽ điều chỉnh tiếng vang, điều chỉnh kích thước tàu theo ý ta. ファントム は エコー を 拡大 し て どんな サイズ に も 見せ る |
Tôi di chuyển như một bóng ma. 誰 に も 俺 の 姿 は 見え な い |
Chúng ta đã tìm được cách để lắp máy chiếu bóng ma vào buồng phản lực. ファントム プロジェクター を ハイパー エンジン に 改造 し た |
Và ông đã săn đuổi bóng ma này bao lâu? その " ゴースト " と やら を どの くらい 追 い 続け て た ? |
Mama, cứu tôi khỏi bóng ma. ママ 私 を 幽霊 から 救 っ て |
Tôi trở thành một bóng ma, thành những gì còn sót lại của một cậu bé từng được mọi người yêu mến. かつては人々に知られ 愛されていた 1少年としての記録が忘れられ 亡霊と化したのです |
Do đó “linh hồn” theo Kinh-thánh không phải là một bản thể thần linh nào đó tựa như cái bóng ma rời thân thể sau khi người ta chết đi. ですから,聖書における「魂」は,死後に肉体を離れる何か影のような霊の存在ではありません。 |
Chẳng có cái gọi là tình yêu nếu không có cảm nhận về mất mát, và cái bóng ma tuyệt vọng có thể là động cơ khiến càng thêm khắng khít gắn bó. 失うことが決してない愛など ありえないし 絶望への不安は 愛情をより深くさせる 原動力にもなります |
Khi Thế Chiến II kết thúc, các nhà lãnh đạo trên thế giới nhận ra rằng bóng ma chiến tranh đang bao trùm thế giới ở mức độ rộng lớn hơn bao giờ hết. 第二次世界大戦が終わった時,世界の指導者たちは,戦争の起きるおそれがかつてなく大きくなったことに気づきました。 |
Nghĩa là nếu cánh tay thật đã bị cưa đi chỉ còn lại 'bóng ma' cảm giác, và bạn xem một ai đó bị chạm vào, bạn cũng cảm thấy thế trong cánh tay 'ma'. ここに幻肢を持つ患者がいるとしましょう 腕がなくて 幻肢の症状がある場合 誰かの腕が触られているのを見ると 幻肢部位にその触覚を覚えます |
Thật vậy, ít lâu nữa, sẽ không còn thấy bóng dáng ma-quỉ trong các hoạt động của nhân loại nữa. ペテロ第二 3:13)ですから間もなく,あらゆる形態の悪が人間の活動舞台から消え去ります。 |
Tình thế này đã tạo nên tựa đề của dự án xem xét trên nhiều khía cạnh rằng chúng ta là những người chết còn sống và ở vài phương diện chúng ta đại diện cho những bóng ma từ quá khứ và tương lai. そんな混乱がこの題名を生みました このプロジェクトで 考察したのは 我々が 生ける屍であり 我々自身が 何らかの形で― 過去と未来の亡霊を体現していることです |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のbóng maの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。