ベトナム語
ベトナム語のchỉ nha khoaはどういう意味ですか?
ベトナム語のchỉ nha khoaという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのchỉ nha khoaの使用方法について説明しています。
ベトナム語のchỉ nha khoaという単語は,デンタルフロス, フロスを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語chỉ nha khoaの意味
デンタルフロス(dental floss) |
フロス(dental floss) |
その他の例を見る
Làm sạch kẽ răng hằng ngày bằng chỉ nha khoa, hoặc một dụng cụ khác (nếu cần), chẳng hạn như bàn chải được thiết kế đặc biệt hoặc tăm 毎日,フロスをゆっくり優しく使いましょう。 必要なら,歯と歯の間を掃除する特殊なブラシを使ってください |
Trẻ em nào được dạy cách đánh răng và dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn thì suốt cuộc đời sẽ có sức khỏe tốt hơn những trẻ khác. 食後に歯磨きとフロスをするよう教えられた子どもたちは,若い時だけでなく,その後もずっと健康でいられるでしょう。 |
Ở Uganda, hai nha sĩ và ba y tá răng hàm mặt, tất cả đều là Thánh Hữu Ngày Sau, đã dành ra một tuần để chữa răng sâu, nhổ và làm sạch răng, dạy về cách vệ sinh răng miệng, và chỉ dẫn các nha sĩ địa phương và sinh viên nha khoa về cách thực hành tốt nhất. ウガンダでは,全員末日聖徒である2人の歯科医と3人の歯科衛生士が,1週間の間歯を治療して磨いたり,良い口腔衛生を教えたり,地元の歯医者と歯科学生に最良の慣行を指導したりした。 |
Nếu bạn chưa biết, thì trong khi 20% người da đen và người gốc Tây Ban Nha những người đang bắt đầu việc họ trong các ngành khoa học kĩ thuât sẽ chắc chắn tốt nghiệp trong các ngành này và chỉ 32% số người da trắng học những nghành này mới thành công và tốt nghiệp được và tương tự như trên với người Mỹ gốc Á, cũng chỉ là 42%. どういうことか? 理工学部を専攻して 実際に理工学部を卒業する 黒人 ヒスパニック系は20%です 一方 同様に理工学部を専攻し 卒業する白人はたったの32%です アジア系アメリカ人でもたったの42% |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のchỉ nha khoaの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。