ベトナム語
ベトナム語のhoạt độngはどういう意味ですか?
ベトナム語のhoạt độngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのhoạt độngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のhoạt độngという単語は,活動, 作業, 操作を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語hoạt độngの意味
活動Noun; Verbal ([活動]) Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này. 活動の資金を得るために広く世界に投資を呼びかけた。 |
作業noun Với cha tôi, hoạt động đó là để ông ấy điền các giấy tờ mẫu. 父の場合 書類作成が そのような手作業でした |
操作verb Đó là những công cụ mà họ chỉ học cách hoạt động trong vòng vài phút. 数分もあれば どうやって操作するか 学べるようなツールです |
その他の例を見る
Trước tiên, hãy thiết lập máy in của bạn để máy in hoạt động với Google Cloud Print. まず、Google クラウド プリントを使用できるようにプリンタを設定します。 |
Nhập tên cho hoạt động này. アクティビティの名前を入力します。 |
Hắn đã kiểm soát hoạt động của 50 con khác của chúng tôi. 今 は 彼 が 他 の 50 の 作戦 統制 を し て る |
7 Hãy lưu ý đến hoạt động thường được Kinh Thánh gắn liền với lòng thật thà. 7 りっぱな良い心が聖書の中でどんな行為と幾度も結び付けられているかに注目してください。『 |
Bạn được khích lệ thế nào khi biết cách mà thần khí hoạt động trên: 次の人たちに神の霊がどのように働いたかを学んで,励みが得られるのはなぜですか |
Hạn hán xảy ra sau đó, và các hoạt động của con người ngừng hẳn. その結果,干ばつが生じ,人間の営みは停止します。 |
Động cơ đẩy hoạt động rồi. 推進 機 が 稼動 し た |
Trạng thái nghỉ ngơi mà trong đó con người không hoạt động và không ý thức được. 活動 する こと も 意識 する こと も ない 休息 の 状態。 |
Cả gia đình hãy đặt các hoạt động thiêng liêng lên trên việc giải trí và thư giãn 家族として,娯楽やくつろぎよりも霊的な活動を優先しましょう |
Điệu nhạc là hành động và hoạt động. ハムは行動することであり活動であり ハムはドラッグで |
Nó hoạt động tuyệt vời trong lần thử, và nó thật sự đã xếp lại ngay ngắn. そしてテスト範囲では完璧に機能していて しかも小さな束に折り畳めるのです |
Tartar tiếp tục các hoạt động tại biển Bắc Cực trong suốt tháng 8. ターターは8月を通じて北極海で行動した。 |
Hội chứng mệt mỏi kinh niên khiến những hoạt động đơn giản trở nên khó khăn. 慢性疲労症候群になると,ちょっとしたことをするのも大変になります。 |
Tại sao cô yêu cầu hoạt động bí mật? なぜ 、 潜入 を 続け た の? |
Những thông tin trong não bộ bị biến đổi, khiến não không hoạt động bình thường. こうして脳内の情報の流れは変化し,脳の通常の機能が妨げられます。 |
Tìm hiểu về quy trình hoạt động của Ad Exchange. 詳しくは、Ad Exchange のワークフローに関する記事をご確認ください。 |
Buổi học Cuốn sách của hội thánh khuyến khích hoạt động giáo dục 会衆の書籍研究は,教育的な活動を推し進める |
À, nó hoạt động không được hiệu quả lắm đối với các hãng thu âm, phải không? レコード会社はこの方法では うまくいきませんでしたよね? |
Mục "Video" hiển thị toàn bộ hiệu quả hoạt động của video trên tất cả các quảng cáo. [動画] セクションに、すべての広告の動画の掲載結果がまとめて表示されます。 |
Hơn nữa, nhiều tu sĩ và hoạt động tôn giáo thiết yếu của họ cần rất nhiều tiền. その上,大勢の僧職者とそのさまざまな宗教活動には当然,巨額の資金が必要でした。 |
Cuối cùng Midway cũng được đưa ra hoạt động trở lại vào ngày 31 tháng 1 năm 1970. ミッドウェイは1970年1月31日に再び作戦行動に入る。 |
Tôi làm một phiên bản hoạt động giống phần mềm minh họa của Adobe. Adobe Illustratorのようなものを作成しました |
Chúng ta có thể chào đón những anh chị ngưng hoạt động như thế nào? 不活発な人たちをどのように歓迎できますか。 |
Bạn có thể thấy các nếp nhăn đang hoạt động ở đây. 皺が現れているのがわかります |
Không lâu sau, anh không còn thì giờ cho những hoạt động thiêng liêng. すると間もなく,霊的な活動を行なう時間がなくなってしまいました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のhoạt độngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。