ベトナム語
ベトナム語のkhông hối hậnはどういう意味ですか?
ベトナム語のkhông hối hậnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのkhông hối hậnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のkhông hối hậnという単語は,残酷, 無情, 無慈悲な, 悔い改めない, 酷いを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語không hối hậnの意味
残酷(remorseless) |
無情(remorseless) |
無慈悲な(remorseless) |
悔い改めない(unrepentant) |
酷い(remorseless) |
その他の例を見る
Nói em là anh không hối hận đi. 後悔 し て な い と 言 っ て |
Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. 悪いようにはしないから。 |
Anh ấy nói anh ấy không hối hận và sẽ chịu trách nhiệm vì ban đầu đã đưa vật đó cho tôi. 彼 は 希望 を 無 く し た 総督 は 私 に 責任 が あ る と |
Và cho những người yêu nghệ thuật, Các bạn không hối hận vì mời tôi đến để làm cuộc sống của các bạn tươi sáng lên? パフォーミングアーツを愛する方は 私がここに呼ばれていて良かった と思いませんか? |
Và họ sẽ không hề hối hận." それに失敗もない」 |
Tôi sẽ không nương tay, không mềm yếu, hối hận. 私 に は 感情 が な い 憐れみ も 恐怖 心 も |
Cuối cùng, Albert đã thỏa mãn nhu cầu về thiêng liêng của mình và không bao giờ hối hận. アルバートはついに霊的な必要を満たせるようになり,躊躇することなく学び続けました。 |
Nhưng Chúa Giê-su có bao giờ làm chuyện ác để phải hối hận không? でもイエスは,こうかいするような悪いことを一度でもなさったことがあるでしょうか。 |
Hối hận không nhắc nhở ta rằng ta đã làm việc tồi tệ. 自分が生み出す 欠点のある完璧でないものを 愛しましょう それを生み出してしまう自分を許しましょう。 |
Chúng ta không biết vị quan trẻ đó có hối hận vì đã quyết định như thế không. 若い支配者が自分の下した決定を後悔したかどうかは,わたしたちには分かりません。 |
Dù biết đã vi phạm luật pháp Đức Chúa Trời nhưng cả hai đều không tỏ ra hối hận khi bị gạn hỏi về điều đã làm. 二人は,何をしたのかと尋ねられた時,神の律法を破ったという自覚はありましたが,何ら悔恨の情を示しませんでした。 |
Nay cơ hội này mà không lấy, về sau sẽ hối hận. ここでやめたら後で後悔するだろう。 |
Người này trả lời: ‘Con không đi’, nhưng sau đó hối hận và đi. その子は,『行きません』と答えましたが,後になって,後悔して出掛けていきました。 |
3 Chắc chắn các sứ đồ đã hối hận vì không tiếp tục thức canh vào đêm đó. 3 使徒たちは,油断なく見張っていなかったことを後悔したに違いありません。 |
Ngài tuyệt nhiên không tha thứ những ai cứng lòng cố ý phạm tội, không tỏ ra một chút hối hận nào. 悔い改めを全く示さず,故意の罪をかたくなに習わしにする人には,決して許しをお与えになりません。( |
Giô-na rất hối hận vì đã không vâng lời Đức Giê-hô-va bảo đi đến Ni-ni-ve. ヨナは,エホバに従わないで,ニネベに行かなかったことをたいへんこうかいします。 |
Chúng ta có thể cảm thấy ngã lòng vì hối hận đã không đóng góp nhiều hơn trong việc phụng sự Đức Chúa Trời. 神への奉仕を十分行なってこなかったことを後悔して気落ちすることがあるかもしれません。 |
Nhưng nói sao với người ngang ngạnh và chỉ hối hận chút ít hoặc không ăn năn? ガラ 6:1)しかし,反抗的で悔恨の情をほとんど示さない人を扱う場合はどうでしょうか。 |
"Có hối hận khi xăm hình không?" 「タトゥーは後悔するものですか?」 |
Ca-in không tỏ ra thành tâm hối hận về tội ác của mình, mà chỉ tiếc rằng mình bị trừng phạt xác đáng (Sáng-thế Ký 4:3-16). 彼はその犯罪に関して誠実な悔い改めを全く示さず,ただ自分の受けた当然の処罰を悔やみました。 ―創世記 4:3‐16。 |
Đa-vít đã không day đi day lại với cảm giác hối hận và mặc cảm. ダビデは悔恨の情や,自分には価値がないという気持ちを引きずることはしませんでした。 |
▪ Khi tranh cãi với người hôn phối, tôi có hối hận vì đã lấy người đó không? ■ 口論になった時,この人と結婚しなければよかったと考えてしまうだろうか。 |
Ai là người chưa từng cảm thấy khó chịu vì đã không đối đãi tử tế với người cần sự giúp đỡ, hoặc hối hận vì những lời đáng lý không bao giờ nên thốt ra? 困っている人に親切にしなかったために後ろめたい思いをしたり,言うべきでないことを口にして悔やんだりしたことのない人がいるでしょうか。( |
Ăn năn có nghĩa là “đổi ý của mình về hành động (hay hạnh kiểm) đã làm (hay định làm) vì hối tiếc hoặc không hài lòng”, hay “cảm thấy nuối tiếc, hối lỗi hoặc ân hận về điều mình đã làm hay đã không làm”. 悔い改めるとは,「後悔の念や不満足な気持ちのゆえに,過去の(または故意の)行動や行状に関して自分の考えを変える」こと,または「自分がした事柄やし損なった事柄に対して後悔や悔悟や悔恨の情を抱く」ことを意味します。 |
Vì thế mà những người bị chấn thương vòm tiền não thường không có khả năng cảm nhận sự hối hận thậm chí sau khi có những quyết định rõ ràng rất dở tệ. 脳の眼窩前頭皮質に 損傷のある人は 後悔を感じることができないそうです たとえ、明らかにまずい決断を目の前にしても。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のkhông hối hậnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。