ベトナム語
ベトナム語のquạt điệnはどういう意味ですか?
ベトナム語のquạt điệnという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのquạt điệnの使用方法について説明しています。
ベトナム語のquạt điệnという単語は,扇風機を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語quạt điệnの意味
扇風機noun |
その他の例を見る
Sản phẩm đầu tiên là quạt điện. 大きなセンセーションを巻き起こしたのです |
Quạt điện là một sản phẩm rất thành công. 1890年ごろ世に紹介されたこの扇風機は大変な成功をおさめました |
Đây là quạt điện năm 1890. 大きなセンセーションを巻き起こしたのです 最初のセンセーションは1890年に世に出たこの扇風機です |
Tuy nhiên, nếu có gì đó không đúng, 1 động cơ hỏng, một cánh quạt hỏng, điện, thậm chí là pin -- chiếc máy vẫn sẽ bay, dù với kiểu dáng ít đẹp hơn. もし モーターや プロペラや 電気系統や バッテリーパックに 問題が生じても 性能を下げつつ 飛行を続けることができます |
Khi tôi thăm tỉnh Yên Bái tại vùng núi phía bắc Việt Nam tháng 8 năm nay, tôi đã gặp một phụ nữ mà giờ đây đã có điện để xay gạo, bơm nước, chạy quạt điện và thắp sáng căn nhà chỉ có một phòng của chị, nhờ đó bọn trẻ có thể học bài vào buổi tối - nhờ một dự án điện khí hóa của Việt Nam do Ngân hàng Thế giới hỗ trợ. 今年8月にベトナム北部の山岳地帯にあるイエンバイ省を訪れたときのことです。 私が会った一人の女性は、世銀のベトナム電化プロジェクトのおかげで、今では家に電気が引かれ、米粉を挽き、給水ポンプや扇風機を使い、一部屋しかない家に電灯をともして夜間、子供たちが勉強できるようになったと話してくれました。 |
WK: Khi gió thổi, cánh quạt quay là tạo ra điện. WK:風が吹くと、風車は回って発電しました |
Lò điện có thể được dùng để tạo ra nhiệt, quạt máy tạo ra gió, máy điện toán để giải những bài tính, máy truyền hình để truyền lại hình ảnh, tiếng nói và âm thanh khác. 電気コンロであれば熱を出し,扇風機であれば風を送り出し,計算機であればいろいろな問題に答えを出し,テレビの受像機であれば,姿や音声を再生します。 |
Động cơ của loại máy bay này không có một bộ khởi động điện, trong khi ta bắt đầu mở máy từ buồng lái, thì một người nào khác trên mặt đất sẽ giữ lấy cánh quạt và quay nó càng mạnh càng tốt cho đến khi động cơ có thể tự động chạy. この飛行機のエンジンには電動の始動機が装備されていません。 ですから,操縦室からエンジンを起動させる間,別の人が地上でプロペラをしっかりとつかみ,満身の力を込めてエンジンが自力で動き出すまで回し続けるのです。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のquạt điệnの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。