sentir saudades trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sentir saudades trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sentir saudades trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ sentir saudades trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là bỏ lỡ, hụt, trượt, trệch, trật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sentir saudades

bỏ lỡ

(miss)

hụt

(miss)

trượt

(miss)

trệch

(miss)

trật

(miss)

Xem thêm ví dụ

Não posso dizer que irei sentir saudades daqui.
Tôi không thể nói tôi sẽ nhớ chỗ này lắm.
Assim, quando chego em casa e começo a sentir saudades da minha terra natal, geralmente pego no sono.
Vì thế khi về đến nhà và bắt đầu cảm thấy nhớ nhà, tôi thường ngủ thiếp đi.
Após duas semanas, quase no fim da viagem, comecei a sentir saudade de casa.
Sau hai tuần, vào gần cuối chuyến đi của mình, nỗi nhớ nhà len lỏi vào trong tâm tư tôi.
Sabe, acho que vou sentir saudade daqui.
Này tôi nghĩ tôi sẽ nhớ nơi này đấy.
“Não são mais minhas ovelhas”, disse para si mesmo sem sentir saudades.
"""Đúng ra chúng đâu còn là cừu của mình nữa"", cậu nghĩ và không thấy tiếc nuối."
Puxa, vou sentir saudade dela.
Chúa ơi, tôi sẽ nhớ cô ấy lắm.
Natasha... você vai sentir saudades de mim?
Natasha Em sẽ nhớ đến anh chứ?
Vou sentir saudade do meu cão.
Ta sẽ nhớ con chó này lắm.
Vou sentir saudades suas.
Anh sẽ nhớ em lắm đấy!
Parece que você vai sentir saudades desse lugar.
Anh nói như nhớ nơi này lắm nhỉ.
Vou sentir saudades disto.
Tớ sẽ nhớ nơi này lắm.
Vou sentir saudade.
Tôi sẽ nhớ anh ta.
"Eu queria dizer ""Vou sentir saudades"", ou ""não vai"", ou ""obrigada"""
Tôi thật muốn nói “em sẽ nhớ anh mãi” hay “ở lại đây đi” hay “cảm ơn anh”.
Devia enterrar as lembranças em seu coração e não sentir saudades do que ficou para trás.
Cô hãy chôn dấu kỷ niệm trong lòng mình đừng mong chờ gì khi tàu đã rời bến
Vou sentir saudades do calor.
Tôi sẽ nhớ cái nóng của nó,
Vou sentir saudade.
Mẹ sẽ nhớ con lắm.
Não posso dizer que irei sentir saudades daqui
Tôi không thể nói tôi sẽ nhớ chỗ này lắm
Vou sentir saudade de você.
Tôi sẽ nhớ bà lắm đấy.
Não estou aqui por sentir saudades dele.
Tôi không ở đây để tưởng nhớ ông ta.
Vou sentir saudades tuas.
Mình sẽ rất nhớ cậu.
Vou sentir saudades vossas.
Con sẽ nhớ mọi người lắm.
Mas meu irmão não se permitia sentir saudades da minha mãe.
Nhưng em trai tôi tự không cho phép mình luyến tiếc nhớ mẹ.
Vou sentir saudades.
Tôi sẽ nhớ các bạn.
Vai sentir saudades, mas vai superar.
Nó chắc sẽ nhớ nhà tí, nhưng sẽ qua thôi
Também vou sentir saudades.
Chị cũng sẽ nhớ em.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sentir saudades trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.