carrinho de bebê trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ carrinho de bebê trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ carrinho de bebê trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ carrinho de bebê trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Xe đẩy trẻ em. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ carrinho de bebê

Xe đẩy trẻ em

Xem thêm ví dụ

Um carrinho de bebê?
Xe đẩy tay.
Seu carro é um carrinho de bebê.
Xe của ông sẽ thành xe đẩy em bé
Portanto, não traga carrinho de bebê ao local do congresso.
Vậy xin đừng đem xe đẩy đến hội nghị.
Bloqueaste o meu carrinho de bebé?
Cô đang khóa xe đẩy của tôi sao?
Carrinhos de bebê: Não devem ser levados para o local do congresso.
Xe đẩy em bé và ghế xếp: Không nên mang xe đẩy em bé và ghế xếp vào hội trường.
Portanto, pedimos que não levem carrinhos de bebê ao local do congresso.
Vậy xin các bạn đừng đem xe đẩy đến hội nghị.
Como foi aquela história da velhinha com o carrinho de bebê?
Câu chuyện như thế nào, Anh thấy vài bà già đẩy xe em bé?
Um carrinho de bebê.
xe đẩy tay.
No ministério chamávamos a atenção das pessoas locais, que nunca antes tinham visto um carrinho de bebê.
Trong thánh chức rao giảng, dân địa phương nhìn chúng tôi một cách hiếu kỳ vì họ chưa bao giờ thấy một chiếc xe đẩy em bé.
Carrinhos de bebê: Na maioria dos lugares, não se permitem carrinhos de bebê em lugares de reuniões públicas.
Xe đẩy trẻ con và ghế ngả lưng: Tại hầu hết các địa điểm hội nghị, xe đẩy trẻ con không được phép dùng tại nơi họp công cộng.
Carrinhos de bebê: Em muitas localidades não se permite o uso de carrinhos de bebê em locais de reuniões públicas.
Xe đẩy trẻ con: Tại nhiều nơi người ta không thể dùng xe đẩy trẻ con ở nơi họp mặt công cộng.
Carrinhos de bebê: Em muitas localidades não se permite o uso de carrinhos de bebê em locais de reuniões públicas.
Xe đẩy trẻ con và ghế nghiêng: Tại nhiều nơi, người ta không cho phép dùng xe đẩy trẻ con tại nơi công cộng.
Toda a gente que espera para o ver senta-se no hall com os carrinhos de bebés a passarem por eles.
Những người đợi anh ấy ngồi ngoài hành lang, trong lúc xe đẩy ngang đi qua họ.
Carrinhos de bebê: Na maioria dos locais, carrinhos de bebê não podem ser usados em lugares de grandes aglomerações de pessoas.
Xe đẩy trẻ con và ghế ngả lưng: Tại nhiều nơi, người ta không cho phép dùng xe đẩy trẻ con tại nơi họp công cộng.
Ela me pôs no carrinho de bebê e andou as cinco milhas até Leeds, chegando ali na hora de acabar a reunião.
Mẹ đặt tôi vào xe đẩy trẻ con rồi đi bộ 8 cây số đến Leeds, đến vừa lúc tan nhóm họp.
Saímos correndo o mais depressa possível — eu também, empurrando o carrinho de bebê com o fonógrafo —, procurando proteção no Salão do Reino.
Chúng tôi vội vàng tháo chạy—tôi vừa chạy vừa đẩy chiếc xe chở máy hát—tìm đến Phòng Nước Trời để nương náu.
6 Duas publicadoras estavam dando testemunho nas ruas de manhã bem cedo quando encontraram uma jovem senhora a empurrar um carrinho de bebê.
6 Trong khi làm chứng ngoài đường phố vào sáng sớm một ngày nọ, hai người công bố gặp một phụ nữ trẻ đẩy đứa nhỏ trong xe đẩy.
Visto que grandes multidões podem causar congestionamento, os carrinhos de bebê são perigosos tanto para o bebê como para qualquer pessoa que venha a tropeçar neles.
Vì đám đông người có thể gây ra những tình trạng bế tắc lưu thông, nên các xe đẩy dễ gây nguy hiểm không những cho trẻ con mà còn cho cả bất cứ ai có thể vấp té vì nó.
Visto que grandes multidões podem causar congestionamento, os carrinhos de bebê são potencialmente perigosos tanto para o bebê como para quem quer que venha a tropeçar neles.
Vì đám đông người có thể gây ra những tình trạng bế tắc lưu thông, nên các xe đẩy dễ gây nguy hiểm không những cho trẻ con mà còn cho bất cứ ai có thể vấp té.
Durante o estudo bíblico, Esther ficava fora da casa, atenta a sinais de perigo, empurrando Ruth no seu carrinho de bebê para cima e para baixo na rua.
Trong suốt buổi học, Esther vừa đẩy xe đưa em đi lui đi tới ngoài đường vừa canh chừng nguy hiểm cho chúng tôi.
Por outro lado, nosso fonógrafo com amplificador e alto-falante (que podia ser usado para assistências maiores) era muito mais pesado, e nós o carregávamos num carrinho de bebê.
Trái lại, máy hát với hai cái loa to (có thể dùng cho đám đông thính giả) nặng hơn nhiều, và chúng tôi chở cái máy đó bằng chiếc xe đẩy em bé.
Visto que grandes multidões podem criar congestionamentos, carrinhos de bebê são um perigo em potencial não só para o bebê, mas também para alguém que venha a tropeçar neles.
Vì đám đông nhiều người có thể gây ra những tình trạng bế tắc lưu thông, các xe đẩy dễ gây ra nguy hiểm không những cho trẻ con mà lại còn cho bất cứ ai có thể vấp.
Visto que grandes multidões podem criar congestionamentos, carrinhos de bebê são um perigo em potencial não só para o bebê, mas também para alguém que venha a tropeçar neles.
Vì đám đông nhiều người có thể gây ra những tình trạng bề tắc lưu thông, các xe đẩy dễ gây ra nguy hiểm không những cho trẻ con mà lại còn cho bất cứ ai có thể vấp.
Exemplo: se você gerencia um site que comercializa roupas para bebê, não pode compartilhar suas listas de remarketing dos visitantes que procuram esse produto com anunciantes não afiliados que vendem carrinhos de bebê.
Ví dụ: Nếu điều hành một trang web bán quần áo trẻ em, bạn không được chia sẻ danh sách tiếp thị lại gồm các khách truy cập đang tìm kiếm quần áo trẻ em với một nhà quảng cáo không có liên kết bán xe đẩy trẻ em.
▪ “Deixar a TV ligada o dia inteiro, não ter refeições em família e até mesmo usar modelos de [carrinhos de bebê] em que a criança fica virada para a frente” estão limitando a comunicação entre pais e filhos.
▪ “Mở truyền hình cả ngày, không dùng cơm chung và ngay cả việc dùng xe đẩy hướng mặt trẻ về phía trước” là những nguyên nhân cản trở mối giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ carrinho de bebê trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.