interveniente trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ interveniente trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ interveniente trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ interveniente trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là người tham gia, người diễn thuyết, nhà hùng biện, diễn giả, nhà tu từ học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ interveniente
người tham gia
|
người diễn thuyết(orator) |
nhà hùng biện(orator) |
diễn giả(orator) |
nhà tu từ học(rhetorician) |
Xem thêm ví dụ
A explosão resultante teve um rendimento de explosão equivalente a 21 quilotons de TNT, aproximadamente o mesmo que a explosão da Trinity, mas foi confinada ao Vale de Urakami, e uma grande parte da cidade foi protegida pelas colinas intervenientes. Vụ nổ có sức công phá tương đương 21 nghìn tấn TNT, tương đương với vụ nổ Trinity, nhưng giới hạn ở Thung lũng Urakami, và phần lớn thành phố được bảo vệ bởi các quả đồi ngăn cách. |
As proteínas são os principais intervenientes no interior das células, realizando as tarefas determinadas pela informação codificada nos genes. Protein là diễn viên chính bên trong tế bào, thực hiện các nhiệm vụ xác định bởi thông tin mã hóa trong gen. |
Embora o seu papel e o seu significado tenha sido mudado ao longo da história, como a sua posição e as relações com outros intervenientes na organização política nacional, o presidente do Chile foi e é uma das mais proeminentes figuras políticas mundiais. Mặc dù vai trò và chức danh của vị trí này có những thay đổi trong lịch sử Chile, cũng như vị thế và liên hệ chính trị với các đảng phái ở Chile, tổng thống được coi là hình ảnh chính trị nổi bật nhất của đất nước này. |
De certa forma, é justamente assim que os pacotes se movem pela Internet, por vezes com 25 saltos ou mais, em que as entidades intervenientes que estão a passar os dados não têm nenhuma obrigação contratual ou legal para com o remetente inicial, ou para com o destinatário. Ở khía cạnh nào đó, đó chính là cách các gói dữ liệu truyền đi trong Internet đôi khi chỉ trong vòng 25 đến 30 bước nhảy,... với sự hỗ trợ của các yếu tố trung gian đưa dữ liệu đi khắp nơi mà không có bất kì hợp đồng cụ thể hay nghĩa vụ pháp lý nào đối với người gửi hay là người nhận. |
As questões éticas, morais, filosóficas, biológicas, religiosas e legais do aborto são influenciadas pelos sistemas de valores dos intervenientes. Một quan điểm cá nhân trong các vấn đề chủng tộc, đạo đức, triết học, sinh học và pháp lý phức tạp thường liên quan tới hệ thống giá trị của người đó. |
Nas convenções do Partido Nazi em Nuremberga, em Setembro, Göring e outros intervenientes apontaram os checos como uma raça inferior que tinha de ser conquistada. Tại Đại hội Nuremberg diễn ra vào tháng 9, Göring và những phát ngôn viên khác đã lên án người Séc như là một chủng tộc hạ đẳng cần phải bị chinh phục. |
Podemos contactar com os intervenientes, como os fabricantes falar com eles cara a cara e usar o seu conhecimento local sobre os sistemas de fabrico e os seus clientes, combinar esse conhecimento com o nosso conhecimento de engenharia e criar algo maior do que o que qualquer um de nós podia fazer sozinho. Bạn có thể kết nối các bên liên quan như nhà sản xuất và nói chuyện với họ mặt đối mặt và phát triển dựa trên kiến thức địa phương về phương pháp sản xuất và khách hàng của họ và kết hợp chúng với kiến thức kỹ thuật của chúng tôi để tạo ra thứ gì đó lớn hơn nếu thực hiện riêng lẻ. |
Para Os Vingadores, eu passei muitos meses de treinamento com a nossa equipe de dublês, e lutar contra todos os outros intervenientes, ele é louco. Để đóng trong The Avengers, tôi đã trải qua nhiều tháng để rèn luyện với đội đóng thế, chiến đấu với những nam diễn viên khác, nó thật điên cuồng. |
Agora, o que é poderoso neste modelo é quando juntamos todos estes intervenientes, que representam cada elo na cadeia, desde o começo de uma ideia até à implementação no terreno, que é onde a magia acontece. Sức mạnh ở mô hình này là khi bạn đưa những bên có liên quan lại với nhau đại diện cho mỗi liên kết trong chuỗi từ giai đoạn lên ý tưởng đến khi triển khai, đó là nơi mà phép màu xảy ra |
Não mais sendo uma monarquia, o Camboja foi semi-oficialmente chamado de "État du Cambodge" (Estado do Camboja) nos seis meses intervenientes após o golpe de Estado, até que a república foi proclamada. Không còn chế độ quân chủ, Campuchia nhận được tên gọi bán chính thức là "État du Cambodge" (Quốc gia Campuchia) trong khoảng thời gian sáu tháng can thiệp kể từ sau cuộc đảo chính cho đến khi nước Cộng hòa được tuyên bố thành lập. |
Os investigadores supõem que o interveniente principal esteja relacionado com o nosso complexo sistema cerebral. Theo các nhà nghiên cứu, yếu tố chủ chốt chính là hệ thần kinh phức tạp của não bộ. |
a INCRA seria também baseada num sistema de gestão muito, muito transparente que evitaria qualquer conflito de interesses e que incluiria muitos intervenientes da sociedade. INCRA cũng sẽ được dựa trên một cấu trúc quản lý vô cùng, vô cùng rõ ràng giúp tránh được những mâu thuẫn về lợi ích, và cũng bao gồm nhiều cổ đông từ ngoài xã hội. |
Jaipur Foot. Agora, o que é poderoso neste modelo é quando juntamos todos estes intervenientes, que representam cada elo na cadeia, desde o começo de uma ideia até à implementação no terreno, que é onde a magia acontece. Sức mạnh ở mô hình này là khi bạn đưa những bên có liên quan lại với nhau đại diện cho mỗi liên kết trong chuỗi từ giai đoạn lên ý tưởng đến khi triển khai, đó là nơi mà phép màu xảy ra |
Mas o que nunca e ouviu da parte dos intervenientes do Pentágono ou do Ministério da Defesa Francesa, é que o problema não é necessariamente quem é o inimigo, mas sim a natureza destas ciberarmas. Và những thứ bạn chưa từng nghe tới từ người phát ngôn của lầu năm góc hay Lực lượng phòng thủ Pháp rằng câu hỏi không phải là ai là đối thủ, mà thực tế là bản chất của vũ khí công nghệ cao. |
A última questão que quero salientar, é que eu penso que este projecto funcionou bem, porque envolvemos todos os intervenientes que apoiaram este projecto e foram importantes para ponderarmos trazer a tecnologia a partir do início de uma ideia através da inovação, validação, comercialização e divulgação, e esse ciclo tem de começar e acabar nos utilizadores finais. Và điều cuối cùng tôi muốn nói đến tôi nghĩ là dự án này hoạt động tốt vì chúng tôi đã liên kết được các bên có liên quan và là quan trọng để xem xét việc đưa công nghệ từ giai đoạn ý tưởng tới đổi mới, xác nhận, thương mại hóa và phổ biến và quy trình đó bắt đầu và kết thúc với người tiêu dùng. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ interveniente trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới interveniente
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.