intimação trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ intimação trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ intimação trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ intimação trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là giấy triệu tập, đoạn trích dẫn, đoạn dẫn, trát, giấy đòi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ intimação
giấy triệu tập(summons) |
đoạn trích dẫn(citation) |
đoạn dẫn(citation) |
trát(writ) |
giấy đòi(writ) |
Xem thêm ví dụ
Como a intimação referia, Sr. Tusk, falei com Xander Feng. Như đã đề cập trong trát tòa, ông Tusk, tôi đã nói chuyện với Xander Feng. |
Naquele país, é comum a polícia parar as Testemunhas de Jeová na estrada, não para dar-lhes uma intimação ou uma multa, mas para pedir os últimos números das revistas A Sentinela e Despertai! Ở xứ này, cảnh sát thường chặn Nhân Chứng ngoài đường nhưng không phải để đưa giấy phạt hoặc giấy triệu tập của chính quyền, mà là để hỏi xin số Tháp Canh và Tỉnh Thức! |
No final tínhamos 20 queixosos muito empenhados: conselheiros genéticos, geneticistas que tinham recebido cartas de intimação, organizações de defesa de direitos, quatro grandes organizações científicas que representavam, no total, mais de 150 000 cientistas e profissionais da medicina, e mulheres que, ou não puderam pagar o teste da Myriad, ou que queriam ter uma segunda opinião e não podiam fazê-lo em consequência das patentes. Chúng tôi kết luận có 20 nguyên đơn được ủy thác: luật sư về di truyền, nhà di truyền học đã nhận những lá đơn triệu tập, những tổ chức vận động ủng hộ, 4 tổ chức khoa học quan trọng đã được chọn đại diện cho hơn 150 000 nhà khoa học và chuyên gia y tế, từng cá nhân phụ nữ hoặc không thể trả nổi phí xét nghiệm ở Myriad, hoặc người muốn cân nhắc lại nhưng không thể, nguyên nhân nằm ở các bằng sách chế. |
Se for uma intimação, ele já recebeu presentes desses antes. Nếu đó là trát hầu toà thì House đã từng nhận được món quà kiểu đó rồi. |
Disseram que enviarão a intimação na próxima semana. Họ nói tuần tới sẽ có lệnh triệu tập chính thức. |
Parece que eu e os teus velhos amigos estamos numa lista de intimações do congresso. Có vẻ bạn bè cũ của anh và tôi nằm trong danh sách hầu tòa của Quốc hội. |
Seis meses a dirigir o trânsito, a fazer segurança no tribunal, serviço de intimação, e hoje terminei a reforma organizacional total da sala de evidências. 6 tháng điều khiển giao thông hầu toà và hôm nay thì hoàn thành việc kiểm tra bằng chứng được thu giữ. |
Entrego intimações Đưa giấy triệu tập |
Você não compareceu a mais de 600 intimações para audiências civis. Anh đã từ chối hơn 600 trát hầu toà và kiện tụng của người dân. |
Uma intimação não os levará ao comitê antes da eleição. Không có trát đòi hầu toà nào có thể khiến họ trình diện uỷ ban trước cuộc bầu cử. |
O advogado dos Baker vai passar às intimações para depor. Luật sư nhà Baker sẽ cho ra trát yêu cầu hỏi cung ngay thôi. |
" O Álbum Cinza " torna- se sensação imediata na Internet, e a editora dos Beatles envia inúmeras cartas de intimação apontando " concorrência desleal e diluição do valor da nossa propriedade. " Album đó lập tức trở thành cơn sốt online và công ty thu âm của The Beatle gửi vô số thư tố cáo hành vi " cạnh tranh không công bằng và làm suy giảm tài sản đắt giá. " |
Escute tenho esta intimação.. Nghe này, tôi đã nhận trát hầu tòa. |
As Solicitações de Terceiros podem incluir mandados de busca e apreensão, mandados judiciais, intimações, outros mandados válidos ou o consentimento por escrito do Usuário Final permitindo a divulgação. Yêu cầu của bên thứ ba có thể là lệnh khám xét, lệnh tòa, trát đòi hầu tòa hợp pháp, các lệnh pháp lý có hiệu lực khác hoặc sự đồng ý bằng văn bản từ Người dùng cuối cho phép tiết lộ. |
É isto que fazemos com intimações para subtraírem nossos fundos. Đây là cách Stratton Oakmont làm gì với trát hầu tòa! |
Bem, então serás a única a receber uma intimação. À, thế thì cô mới là người phải nhận trát hầu tòa đấy. |
Decerto que consigo convencer um juiz a dar-me uma intimação em como o senhor não era o conselheiro espiritual deles. Tôi tin là tôi có thể thuyết phục thẩm phán công bố với người dân rằng ông không phải là người cố vấn tôn giáo hợp pháp của họ. |
Se tiverem mais perguntas, consigam uma intimação. Nếu các người có câu hỏi gì thêm, hãy gửi trát đòi nhân chứng. |
Em 1654 tiveram uma filha, Cornelia, o que provocou a intimação de Hendrickje pela Igreja Reformada Holandesa para responder a acusação de que cometera "atos de uma prostituta com Rembrandt o pintor". Năm 1654 họ có một con gái cũng có tên là Cornelia, vì việc này Hendrickje bị Giáo hội Kháng cách Hà Lan buộc tội "Quan hệ bất chính với họa sĩ Rembrandt", bản thân họa sĩ không bị kết tội vì ông không phải thành viên của Giáo hội Kháng cách. |
Se quiser me interrogar, traga uma intimação. Thanh tra, nếu cô muốn chất vấn tôi, lấy giấy hầu tòa đi. |
Parece que avançaram para as intimações. Rõ ràng, họ đã tiến hành làm trát hầu tòa rồi. |
“O Álbum Cinza” torna-se sensação imediata na Internet, e a editora dos Beatles envia inúmeras cartas de intimação apontando “concorrência desleal e diluição do valor da nossa propriedade.” Album đó lập tức trở thành cơn sốt online và công ty thu âm của The Beatle gửi vô số thư tố cáo hành vi "cạnh tranh không công bằng và làm suy giảm tài sản đắt giá." |
Aqui tem outra intimação para a empresa Chính phủ Mỹ muốn gởi tôi một trát hầu tòa à? |
O Procurador geral decidiu manter seu colega encarcerado por ignorar uma intimação federal. Tổng Chưởng lý đã phát hiện đồng nghiệp của cô có hành vi khinh thường tòa án vì phớt lờ trát hầu tòa liên bang. |
Eu verifiquei meu diário após receber a intimação. Sau khi nhận được giấy triệu tập, tôi đã tìm đọc lại nhật ký, để xem ngày xảy ra vụ án tôi đã làm những gì. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ intimação trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới intimação
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.