intestino trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ intestino trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ intestino trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ intestino trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là ruột, tràng, Ruột. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ intestino
ruộtnoun Os cirurgiões chineses removeram um pedaço do intestino, mas a dor está pior agora do que estava antes. Các bác sĩ bên đấy đã cắt bỏ một khúc ruột nhưng cơn đau ngày càng tệ hơn. |
tràngnoun É muito difícil trabalhar no intestino. Nó rất khó để tái hiện lại trong đại tràng. |
Ruột
No meu intestino, eu sinto-me como se estivesse a ser esfaqueado. Ruột của tôi, cảm giác như bị đâm vậy! |
Xem thêm ví dụ
Intestino de ovelhas. Ruột cừu. |
O intestino é na verdade o maior sistema imunitário, a defender o nosso corpo. Bộ ruột thực chất chính là hệ thống miễn dịch lớn nhất, bảo vệ cơ thể bạn. |
Não é muito comum causar hemorragia dos intestinos. Rất khó gây chảy máu dạ dày-ruột. |
Pensamos que a sua cirurgia pode ter causado uma infecção no intestino. Chúng tôi nghĩ có thể ca phẫu thuật đã gây ra nhiễm trùng sibo. |
Ele funciona através da ligação e, assim, impedir a absorção de tálio e de césio do intestino. Thuốc này hoạt động bằng cách liên kết và từ đó ngăn chặn hấp thụ của thallium và cesium trong ruột. |
18 E, depois de tudo isso, Jeová fez com que Jeorão sofresse de uma doença incurável nos intestinos. *+ 18 Sau mọi việc ấy, Đức Giê-hô-va hành hại ông bằng căn bệnh đường ruột vô phương cứu chữa. |
Se pensam que 20% das informações genéticas do nariz é muita matéria negra biológica, se olharmos para os intestinos, até 40 ou 50% dessas informações é matéria negra biológica. nếu bạn nghĩ 20% thông tin di truyền trong mũi của bạn là nhiểu trong vùng tối sinh học nếu bạn nhìn vào ruột của mình phải co từ 40~50 lượng thông tin là vùng tối sinh học |
Os cirurgiões chineses removeram um pedaço do intestino, mas a dor está pior agora do que estava antes. Các bác sĩ bên đấy đã cắt bỏ một khúc ruột nhưng cơn đau ngày càng tệ hơn. |
E colocámos células de intestino humano num intestino em "chip", que estão sob constantes movimentos peristálticos, este fluxo intermitente através das células, e podemos simular muitas outras funções que realmente existem no intestino humano. Và chúng tôi đã đưa các tế bào tiêu hóa của con người vào trong một đoạn ruột trên một con chíp, và chúng đang theo chuyển động nhu động của ruột liên tục, dòng chảy này chảy qua các tế bào, và chúng tôi có thể bắt chước nhiều chức năng mà bạn thực sự mong đợi để xem bên trong ruột người. |
Daí, recorri à medicina asiática, e o médico me deu remédios para o intestino e o estômago. Sau đó, tôi đến một thầy thuốc đông y, ông cho tôi thuốc trị bệnh đường ruột và bao tử. |
22 “Então pegue a gordura, a cauda gorda do carneiro, a gordura que envolve os intestinos, a membrana gordurosa do fígado, os dois rins e a gordura que há sobre eles,+ e a perna direita, pois é o carneiro para a ordenação. 22 Hãy lấy mỡ ra khỏi con cừu đực, cái đuôi mỡ, mỡ bao phủ ruột, mỡ trên gan, hai quả thận cùng với mỡ trên thận+ và cái chân phải, vì nó là con cừu đực của lễ nhậm chức. |
Os sintomas geralmente manifestam-se um a dois dias após exposição e incluem diarreia, febre, dor abdominal e vontade em defecar mesmo quando o intestino está vazio. Các triệu chứng thường bắt đầu từ một đến hai ngày sau nhiễm, với tiêu chảy, sốt, đau bụng và cảm giác muốn đi cầu ngay cả khi ruột đang bị rỗng. |
16 No sacrifício de participação em comum, toda a gordura — sobre os intestinos, sobre os rins, a acrescência sobre o fígado, e sobre os lombos, bem como a cauda gorda das ovelhas — era ofertada a Jeová por ser queimada, feita fumegar sobre o altar. 16 Khi dâng của-lễ thù ân, tất cả mỡ—phần chung quanh ruột, thận và phần phụ trên gan, phần lưng cũng như đuôi chiên đầy mỡ—được dâng cho Đức Giê-hô-va bằng cách thiêu trên bàn thờ. |
Em Ruanda, recebem agora 75% do combustível para cozinhar no sistema prisional a partir do conteúdo dos intestinos dos prisioneiros. Chúng ta không hấp thụ tất cả. ở Rwanda, 75% nhiên liệu nấu nướng trong hộ thống trại giam là những sản phẩm từ hệ tiêu hóa của tù nhân. |
Ela não pode falar, nem caminhar, nem controlar seu intestino. Bà ấy không thể nói, không thể đi, Bà ấy không thể điều khiển được ruột của bà ấy |
Ele causa um fluxo de líquidos das células que revestem o nosso intestino para o lúmen, a câmara interna do nosso intestino, e esse líquido tem apenas um caminho, que é a outra saída. Nó khiến các chất dịch chảy từ những tế bào lót thành ruột vào trong lumen, tức là vào trong đường ruột của chúng ta, và dịch lỏng đó chỉ đi theo một đường duy nhất, là ra ngoài. |
Agora se pudéssemos pegar nesta linguagem -- que é uma linguagem de estruturas -- e torná- la mais duradoura, de modo a que pudesse atravessar a passagem do intestino, ela geraria sinais mais fortes. Và nếu chúng ta có thể đem ngôn ngữ này -- một loại ngôn ngữ có cấu trúc -- và làm nó có hiệu ứng lâu hơn, để nó có thể đi qua đường tiêu hóa của ruột, nó sẽ tạo ra những tín hiệu mạnh hơn. |
Os intestinos estavam infestados de parasitas. Những con giun kí sinh thì bơi trong ruột nó. |
22 Esta água que traz maldição entrará nos seus intestinos para fazer a sua barriga inchar e a sua coxa* cair.” 22 Thứ nước mang sự nguyền rủa sẽ đi vào ruột bà, khiến bụng bà phình lên và làm cho bà bị hiếm muộn”. |
Em parte, isso deve-se ao facto de, embora só haja 1,5 kg desses micróbios, nos nossos intestinos, eles superam-nos realmente em número. Hưmm, 1 phần là do mặc dù vi sinh trong ruột chỉ nặng gần 1,5 ký nhưng chúng vượt trội về quân số. |
Alimentos cozinhados são mais moles, sendo mais fáceis de mastigar e de se tornar completamente em polpa na nossa boca, o que permite que sejam completamente digeridos e absorvidos nos intestinos, o que os faz render mais energia em muito menos tempo. Những thức ăn đã nấu mềm hơn, nên chúng dễ nhai hơn và biến hoàn toàn thành chất bột trong miệng các bạn, để chúng hoàn toàn được tiêu hóa và hấp thụ trong ruột chúng ta, mà điều đó sẽ khiến chúng sản xuất ra nhiều năng lượng hơn trong thời gian ít hơn. |
Ele passa dos intestinos para a corrente sanguínea e daí para os pulmões, de onde é eliminado pela respiração. Khí này từ ruột non đi vào máu rồi vào phổi, sau đó được thở ra. |
Mas, Atos 1:18 diz: “Jogando-se de cabeça para baixo, rebentou ruidosamente pelo meio e se derramaram todos os seus intestinos.” Nhưng Công-vụ các Sứ-đồ 1:18 có nói: “Tên đó... nhào xuống, nứt bụng và ruột đổ ra hết”. |
A solução para este problema é levar a criança imediatamente para a cirurgia, trazer o intestino de volta ao abdômen, deixar os pulmões expandirem e permitir que esta criança respire novamente. Cách khắc phục tình trạng này là đưa em bé vào phòng phẫu thuật, di dời bộ phận ruột về lại khoang bụng, để phổi được nở ra và em bé có thể thở lại bình thường. |
Primeiro os intestinos, depois os rins, e agora os pulmões. Đầu tiên là đường dạ dày ruột, rồi thận, rồi não và giờ là phổi. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ intestino trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới intestino
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.